Xem Nhiều 6/2022 # Giá Cổ Phiếu Oppo Mới Nhất # Top Trend

Xem 112,365

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cổ Phiếu Oppo mới nhất ngày 28/06/2022 trên website Samthienha.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cổ Phiếu Oppo để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 112,365 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 02:31 ngày 29/06, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:31 - 29/06/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,000 11,900 100 0.84%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,800 11,900 -100 -0.84%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,000 9,600 400 4.49%
AAV Bất động sản 8,800 8,900 -100 -1.12%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
ABS Bán lẻ 12,100 11,700 400 3.42%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 39,000 39,600 -600 -1.52%
ACB Ngân hàng 24,500 23,900 600 2.30%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,100 13,800 300 1.81%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 23,700 24,100 -400 -1.66%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,400 1,400 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ADG Truyền thông 39,400 40,500 -1,100 -2.72%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 20,000 19,600 400 2.04%
AGG Bất động sản 39,000 37,800 1,200 3.04%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 26,700 26,700 0 0.00%
AGR Dịch vụ tài chính 10,000 10,100 -100 -0.50%
ALT Truyền thông 23,700 26,300 -2,600 -9.89%
AMC Tài nguyên cơ bản 26,400 26,400 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,100 100 1.90%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,700 8,400 300 3.57%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 53,500 57,500 -4,000 -6.96%
APC Dược phẩm và Y tế 18,400 18,500 -100 -0.54%
APG Dịch vụ tài chính 6,900 6,800 100 1.63%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,400 400 2.81%
API Bất động sản 36,300 33,000 3,300 10.00%
APP Hóa chất 9,000 8,400 600 7.14%
APS Dịch vụ tài chính 14,100 14,000 100 0.71%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,800 4,800 0 0.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,600 29,100 -500 -1.55%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,500 -100 -0.32%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,800 6,800 0 0.15%
AST Bán lẻ 58,700 58,500 200 0.34%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 18,100 17,500 600 3.43%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 33,800 32,700 1,100 3.36%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,500 81,300 200 0.25%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 93,400 100,400 -7,000 -6.97%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,500 400 2.76%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,900 100 1.13%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 37,000 37,400 -400 -1.07%
BCG Dịch vụ tài chính 15,500 14,500 1,000 6.53%
BCM Bất động sản 63,000 62,100 900 1.45%
BDB Truyền thông 11,500 10,500 1,000 9.52%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 21,600 22,100 -500 -2.26%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 53,200 53,600 -400 -0.75%
BIC Bảo hiểm 27,600 27,800 -200 -0.72%
BID Ngân hàng 33,700 31,800 1,900 5.98%
BII Bất động sản 4,500 4,100 400 9.76%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 7,200 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,700 5,600 100 1.44%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,600 3,600 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 13,800 13,700 100 0.73%
BMI Bảo hiểm 30,400 30,500 -100 -0.33%
BMP Xây dựng và Vật liệu 55,000 55,500 -500 -0.90%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 20,600 20,000 600 3.00%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 10,000 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,000 12,700 300 2.37%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 23,300 23,100 200 0.87%
BST Truyền thông 15,000 16,500 -1,500 -9.09%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,800 17,000 -200 -1.18%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,700 200 2.60%
BTT Bán lẻ 47,600 47,600 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 56,300 55,100 1,200 2.18%
BVS Dịch vụ tài chính 18,700 18,900 -200 -1.06%
BWE Tiện ích cộng đồng 51,200 51,000 200 0.39%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 25,200 25,500 -300 -0.98%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,300 12,400 900 6.85%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,500 400 8.89%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 10,800 700 6.48%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,800 65,800 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 71,000 69,000 2,000 2.90%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 57,700 58,700 -1,000 -1.70%
CCI Tiện ích cộng đồng 30,100 29,400 700 2.21%
CCL Bất động sản 10,500 10,300 200 1.94%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 19,000 -200 -1.05%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,200 100 0.29%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,900 27,900 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,400 800 6.58%
CEO Bất động sản 29,900 27,200 2,700 9.93%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 6,300 6,900 -600 -8.70%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,000 24,300 -300 -1.03%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,600 -100 -0.79%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,200 5,800 400 6.86%
CII Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,200 100 0.58%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,000 22,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 13,800 13,600 200 1.47%
CKV Công nghệ thông tin 20,000 20,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,800 35,000 1,800 5.14%
CLH Xây dựng và Vật liệu 32,000 31,900 100 0.31%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,200 28,200 0 0.00%
CLM Tài nguyên cơ bản 32,000 32,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,500 35,500 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 8,400 7,900 500 6.33%
CMG Công nghệ thông tin 59,900 59,900 0 0.00%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,800 -200 -1.85%
CMV Bán lẻ 13,400 13,400 0 0.00%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 16,700 17,300 -600 -3.19%
CNG Tiện ích cộng đồng 38,400 38,000 400 1.05%
COM Bán lẻ 56,300 55,700 600 1.08%
CPC Hóa chất 17,900 17,200 700 4.07%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,600 100 1.52%
CRE Bất động sản 21,900 21,700 200 0.69%
CSC Bất động sản 57,300 56,800 500 0.88%
CSM Ô tô và phụ tùng 18,000 18,100 -100 -0.55%
CSV Hóa chất 42,000 43,600 -1,600 -3.56%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,900 25,900 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,500 4,300 200 4.65%
CTD Xây dựng và Vật liệu 55,000 53,900 1,100 2.04%
CTF Ô tô và phụ tùng 26,500 26,200 300 1.15%
CTG Ngân hàng 26,700 25,600 1,100 4.30%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,300 200 1.50%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,800 5,700 100 1.75%
CTR Xây dựng và Vật liệu 64,000 63,100 900 1.43%
CTS Dịch vụ tài chính 16,000 15,800 200 1.27%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 15,400 -1,400 -9.09%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,300 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,500 6,400 100 1.56%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,000 40,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,600 -300 -2.83%
D11 Bất động sản 17,000 17,000 0 0.00%
D2D Bất động sản 42,800 43,200 -400 -0.93%
DAD Truyền thông 23,700 23,100 600 2.60%
DAE Truyền thông 24,000 24,000 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,700 5,500 200 3.67%
DAH Du lịch và giải trí 7,000 7,000 0 -0.43%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,600 16,700 900 5.41%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 20,800 19,400 1,400 6.94%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,800 41,600 200 0.36%
DBT Dược phẩm và Y tế 11,600 11,500 100 0.43%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,600 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 -0.11%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,900 25,100 -200 -0.60%
DCM Hóa chất 31,900 33,600 -1,700 -4.93%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,600 39,500 100 0.25%
DGC Hóa chất 118,700 120,000 -1,300 -1.08%
DGW Bán lẻ 120,800 121,800 -1,000 -0.82%
DHA Xây dựng và Vật liệu 37,500 37,000 500 1.35%
DHC Tài nguyên cơ bản 65,500 65,500 0 0.00%
DHG Dược phẩm và Y tế 88,200 88,100 100 0.11%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,200 10,300 -100 -0.49%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,600 -600 -1.48%
DIG Bất động sản 38,600 36,100 2,500 6.93%
DIH Xây dựng và Vật liệu 26,900 26,900 0 0.00%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,000 300 6.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,100 3,800 300 6.81%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,200 50,500 700 1.39%
DNC Tiện ích cộng đồng 61,300 61,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 32,200 32,200 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 22,500 21,400 1,100 5.14%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 90,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 52,400 49,000 3,400 6.94%
DPM Hóa chất 48,900 49,200 -300 -0.51%
DPR Hóa chất 76,100 76,200 -100 -0.13%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 23,800 22,200 1,600 6.98%
DRC Ô tô và phụ tùng 28,100 27,700 400 1.44%
DRH Bất động sản 8,900 8,400 500 6.20%
DRL Tiện ích cộng đồng 64,000 66,000 -2,000 -3.03%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,400 5,400 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 46,000 46,100 -100 -0.11%
DST Truyền thông 7,000 6,900 100 1.45%
DTA Bất động sản 8,700 8,600 100 1.16%
DTC Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,200 500 8.06%
DTD Xây dựng và Vật liệu 23,000 21,800 1,200 5.50%
DTK Tiện ích cộng đồng 13,000 12,400 600 4.84%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,500 26,500 0 0.00%
DTT Hóa chất 15,900 15,900 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,600 100 1.16%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 50,700 -200 -0.39%
DXG Bất động sản 21,300 21,000 300 1.19%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 13,300 900 6.77%
DXS Bất động sản 18,200 17,400 800 4.30%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,200 -200 -4.21%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
EBS Truyền thông 11,100 11,100 0 0.00%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 33,600 31,500 2,100 6.68%
EID Truyền thông 20,000 20,000 0 0.00%
ELC Công nghệ thông tin 16,600 16,500 100 0.61%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,500 22,300 -800 -3.38%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,100 13,500 600 4.06%
EVF Dịch vụ tài chính 10,200 10,000 200 2.00%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,600 300 3.76%
EVS Dịch vụ tài chính 27,500 27,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,800 100 1.45%
FCN Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,200 300 1.89%
FDC Bất động sản 25,900 27,400 -1,500 -5.47%
FID Bất động sản 3,300 3,100 200 6.45%
FIR Bất động sản 43,300 43,000 300 0.70%
FIT Dịch vụ tài chính 6,700 6,300 400 6.98%
FLC Bất động sản 5,300 5,000 300 6.87%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 61,500 62,700 -1,200 -1.91%
FPT Công nghệ thông tin 89,700 86,500 3,200 3.70%
FRT Bán lẻ 94,000 89,000 5,000 5.62%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 34,500 34,800 -300 -0.72%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 12,800 12,800 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 9,400 8,900 500 5.39%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 116,000 114,400 1,600 1.40%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 45,700 45,500 200 0.44%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 23,800 24,300 -500 -2.06%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,900 20,300 600 2.96%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,400 -200 -1.22%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 55,100 54,500 600 1.10%
GKM Xây dựng và Vật liệu 47,500 47,800 -300 -0.63%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 32,900 33,000 -100 -0.30%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,900 22,400 -1,500 -6.70%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,900 52,500 400 0.76%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,300 0 0.00%
GMX Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,000 400 2.50%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,500 200 1.42%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,900 14,800 100 0.68%
GVR Hóa chất 23,500 23,300 200 0.64%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,800 14,800 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 8,600 8,600 0 0.00%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 69,000 72,100 -3,100 -4.30%
HAI Hóa chất 2,700 2,500 200 6.30%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,900 6,800 100 1.47%
HAR Bất động sản 5,200 4,900 300 6.94%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,500 17,300 200 1.16%
HAX Ô tô và phụ tùng 19,800 19,500 300 1.54%
HBC Xây dựng và Vật liệu 18,100 17,900 200 1.12%
HBS Dịch vụ tài chính 6,600 6,500 100 1.54%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 11,000 -100 -0.91%
HCD Hóa chất 8,800 8,600 200 1.97%
HCM Dịch vụ tài chính 21,300 21,300 0 0.00%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,000 -100 -0.83%
HDB Ngân hàng 24,300 23,400 900 3.85%
HDC Bất động sản 37,800 37,500 300 0.80%
HDG Bất động sản 57,000 54,700 2,300 4.20%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 98,900 98,900 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,100 3,000 100 3.33%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,900 9,800 100 0.51%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,800 5,600 200 2.64%
HHV Xây dựng và Vật liệu 12,400 12,100 300 2.48%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,000 300 4.33%
HII Hóa chất 7,400 7,300 100 1.38%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 34,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 4,800 4,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,100 15,100 0 0.00%
HLD Bất động sản 28,400 26,800 1,600 5.97%
HMC Tài nguyên cơ bản 16,200 16,600 -400 -2.11%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,400 -200 -1.15%
HMR Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,000 500 5.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,400 0 0.56%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,000 200 2.86%
HOT Du lịch và giải trí 37,900 37,900 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 22,500 22,900 -400 -1.75%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,400 27,500 -100 -0.18%
HQC Bất động sản 4,300 4,200 100 2.40%
HRC Hóa chất 57,400 54,000 3,400 6.30%
HSG Tài nguyên cơ bản 16,800 17,100 -300 -1.47%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,400 6,100 300 4.75%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,000 -100 -0.31%
HTC Tiện ích cộng đồng 23,500 24,300 -800 -3.29%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,500 500 2.57%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,700 19,900 -200 -0.76%
HTN Bất động sản 30,000 30,000 0 0.00%
HTP Truyền thông 37,900 39,000 -1,100 -2.82%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,300 300 2.03%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,100 300 3.74%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
HUB Xây dựng và Vật liệu 25,100 24,700 400 1.62%
HUT Xây dựng và Vật liệu 27,700 27,200 500 1.84%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,300 200 3.68%
HVN Du lịch và giải trí 16,500 16,300 200 1.23%
HVT Hóa chất 51,100 51,100 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,200 200 4.25%
IBC Dịch vụ tài chính 20,000 19,900 100 0.25%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,900 8,400 -500 -5.95%
ICT Công nghệ thông tin 16,600 16,600 0 0.00%
IDC Bất động sản 51,000 48,900 2,100 4.29%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 21,500 22,100 -600 -2.49%
IDJ Bất động sản 14,500 13,900 600 4.32%
IDV Bất động sản 43,300 43,200 100 0.23%
IJC Bất động sản 19,400 19,200 200 1.04%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,800 35,700 100 0.28%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,900 58,800 1,100 1.87%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,700 48,400 300 0.62%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,400 19,300 100 0.52%
ITA Bất động sản 7,700 8,300 -600 -6.99%
ITC Bất động sản 9,900 10,000 -100 -1.01%
ITD Công nghệ thông tin 12,000 12,200 -200 -1.64%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,800 4,700 100 2.13%
IVS Dịch vụ tài chính 7,700 7,300 400 5.48%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,000 4,700 300 6.87%
KBC Bất động sản 32,500 32,000 500 1.41%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 65,000 63,700 1,300 2.04%
KDH Bất động sản 39,300 39,100 200 0.51%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,800 13,800 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,500 7,100 400 5.61%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,600 10,400 200 1.44%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,300 -100 -3.03%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,500 4,400 100 2.25%
KMT Tài nguyên cơ bản 11,500 11,100 400 3.60%
KOS Bất động sản 34,000 33,700 300 0.89%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,200 100 0.49%
KSB Tài nguyên cơ bản 26,200 26,000 200 0.77%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,100 -100 -1.41%
KSF Bất động sản 85,000 85,500 -500 -0.58%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,400 3,300 100 3.03%
KST Công nghệ thông tin 14,500 13,800 700 5.07%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,000 17,400 -400 -2.30%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,400 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,300 3,100 200 6.45%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 116,000 106,000 10,000 9.43%
L18 Xây dựng và Vật liệu 29,000 27,400 1,600 5.84%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 21,500 21,500 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,900 4,900 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 8,600 600 6.98%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 4,000 -100 -2.50%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 19,000 18,000 1,000 5.56%
LAS Hóa chất 12,600 12,600 0 0.00%
LBE Truyền thông 28,800 28,800 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 84,800 84,400 400 0.47%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,800 100 0.93%
LCM Tài nguyên cơ bản 3,100 2,900 200 6.92%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,300 2,300 0 0.00%
LDG Bất động sản 8,700 8,100 600 6.98%
LDP Dược phẩm và Y tế 16,600 16,600 0 0.00%
LEC Bất động sản 9,700 10,300 -600 -5.73%
LGC Xây dựng và Vật liệu 42,000 43,200 -1,200 -2.67%
LGL Bất động sản 5,400 5,200 200 3.45%
LHC Xây dựng và Vật liệu 129,400 129,400 0 0.00%
LHG Bất động sản 33,500 32,700 800 2.45%
LIG Xây dựng và Vật liệu 6,200 5,700 500 8.77%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,700 42,500 1,200 2.71%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,900 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,500 -100 -0.44%
LPB Ngân hàng 13,400 12,600 800 6.35%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,600 9,400 200 2.57%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,500 100 2.22%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,800 9,300 500 5.38%
MAS Du lịch và giải trí 43,900 43,900 0 0.00%
MBB Ngân hàng 24,700 24,100 600 2.49%
MBG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,100 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 17,500 17,900 -400 -2.23%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 9,300 9,300 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,600 200 6.78%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,000 30,300 -1,300 -4.29%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,700 11,500 200 1.74%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,800 17,100 -300 -1.47%
MED Dược phẩm và Y tế 22,000 22,000 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 13,900 14,400 -500 -3.47%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 5,800 200 3.12%
MHL Tài nguyên cơ bản 9,000 9,100 -100 -1.10%
MIG Bảo hiểm 25,800 25,400 400 1.38%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,500 9,500 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,500 12,500 0 0.00%
MSB Ngân hàng 17,200 16,800 400 2.08%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 52,600 53,000 -400 -0.75%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 114,000 113,000 1,000 0.88%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,800 200 2.27%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
MWG Bán lẻ 72,800 71,500 1,300 1.82%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,400 11,300 100 0.88%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 13,800 400 2.90%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 22,500 22,800 -300 -1.10%
NBB Bất động sản 16,700 16,000 700 4.38%
NBC Tài nguyên cơ bản 15,100 15,000 100 0.67%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,000 17,900 -900 -5.03%
NBW Tiện ích cộng đồng 23,100 23,100 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 98,600 98,000 600 0.61%
NDN Bất động sản 11,300 10,900 400 3.67%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,400 100 1.35%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 48,200 49,000 -800 -1.63%
NFC Hóa chất 13,200 13,200 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 20,900 20,000 900 4.50%
NHC Xây dựng và Vật liệu 30,100 30,100 0 0.00%
NHH Hóa chất 14,000 13,500 500 3.72%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 24,500 23,100 1,400 6.07%
NKG Tài nguyên cơ bản 18,200 18,400 -200 -1.09%
NLG Bất động sản 36,800 36,000 800 2.22%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,100 16,900 200 0.88%
NRC Bất động sản 15,400 15,500 -100 -0.65%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,400 92,800 -400 -0.43%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,200 6,100 100 1.64%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,500 7,500 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 24,800 25,100 -300 -1.20%
NTH Tiện ích cộng đồng 44,500 41,000 3,500 8.54%
NTL Bất động sản 24,000 23,400 600 2.35%
NTP Xây dựng và Vật liệu 36,900 38,000 -1,100 -2.89%
NVB Ngân hàng 30,900 31,400 -500 -1.59%
NVL Bất động sản 75,100 78,800 -3,700 -4.70%
NVT Bất động sản 13,000 12,100 900 7.00%
OCB Ngân hàng 17,300 16,600 700 4.22%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,000 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 11,900 11,100 800 6.73%
ONE Công nghệ thông tin 7,000 7,100 -100 -1.41%
OPC Dược phẩm và Y tế 57,000 57,300 -300 -0.52%
ORS Dịch vụ tài chính 16,000 15,500 500 3.23%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 35,400 0 0.00%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 21,100 21,200 -100 -0.24%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,200 400 3.92%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,600 38,800 -200 -0.52%
PCE Hóa chất 25,100 24,800 300 1.21%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,900 6,900 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,900 5,800 100 1.72%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,200 -200 -1.23%
PDC Du lịch và giải trí 6,500 6,200 300 4.84%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 101,600 101,600 0 0.00%
PDR Bất động sản 53,000 52,600 400 0.76%
PEN Xây dựng và Vật liệu 8,500 9,300 -800 -8.60%
PET Bán lẻ 37,900 38,400 -500 -1.30%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,300 17,700 600 3.10%
PGD Tiện ích cộng đồng 33,500 33,500 0 0.00%
PGI Bảo hiểm 27,000 26,300 700 2.66%
PGN Hóa chất 12,200 11,600 600 5.17%
PGS Tiện ích cộng đồng 24,000 24,800 -800 -3.23%
PGT Du lịch và giải trí 6,500 6,600 -100 -1.52%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,600 25,700 -100 -0.39%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,000 42,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,800 17,800 0 0.00%
PHR Hóa chất 70,000 68,700 1,300 1.89%
PIA Viễn thông 28,900 28,800 100 0.35%
PIC Tiện ích cộng đồng 12,700 12,600 100 0.79%
PIT Bán lẻ 7,300 7,300 0 -0.14%
PJC Tiện ích cộng đồng 27,100 27,100 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,200 600 5.91%
PLC Hóa chất 25,000 24,300 700 2.88%
PLP Hóa chất 7,400 7,300 100 0.82%
PLX Dầu khí 41,800 41,500 300 0.72%
PMB Hóa chất 14,500 14,200 300 2.11%
PMC Dược phẩm và Y tế 63,000 63,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 15,400 14,500 900 5.84%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,200 14,700 500 3.40%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,700 9,700 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 129,500 129,500 0 0.00%
POM Tài nguyên cơ bản 7,200 7,100 100 0.84%
POT Công nghệ thông tin 30,000 29,900 100 0.33%
POW Tiện ích cộng đồng 13,900 13,800 100 0.36%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,800 17,600 200 1.14%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 14,200 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 15,000 14,500 500 3.45%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,100 10,500 -400 -3.81%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,200 18,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,000 18,400 -400 -2.17%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,800 22,300 500 2.24%
PSE Hóa chất 19,000 19,100 -100 -0.52%
PSH Bán lẻ 12,400 11,900 500 4.22%
PSI Dịch vụ tài chính 7,500 7,600 -100 -1.32%
PSW Hóa chất 15,500 14,700 800 5.44%
PTB Tài nguyên cơ bản 62,500 64,100 -1,600 -2.50%
PTC Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,100 -100 -0.99%
PTD Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 71,000 71,000 0 0.00%
PTL Bất động sản 4,500 4,200 300 6.82%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,600 0 0.00%
PV2 Bất động sản 3,500 3,600 -100 -2.78%
PVB Dầu khí 15,100 15,400 -300 -1.95%
PVC Dầu khí 17,700 17,500 200 1.14%
PVD Dầu khí 17,700 17,400 300 1.72%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,200 10,100 100 0.99%
PVI Bảo hiểm 48,800 48,800 0 0.00%
PVL Bất động sản 5,800 5,600 200 3.57%
PVS Dầu khí 25,400 24,600 800 3.25%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,000 20,100 900 4.22%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,600 3,500 100 2.56%
QCG Bất động sản 7,800 7,600 200 2.76%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 52,000 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 13,500 15,000 -1,500 -10.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 98,500 97,700 800 0.82%
RCL Bất động sản 16,000 16,100 -100 -0.62%
RDP Hóa chất 7,900 7,600 300 3.82%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 87,600 86,000 1,600 1.86%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,800 200 6.76%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,100 36,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 59,900 59,500 400 0.67%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,600 -100 -1.04%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 157,100 156,800 300 0.19%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 65,000 64,600 400 0.62%
SAM Công nghệ thông tin 12,000 12,100 -100 -0.42%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,700 17,700 1,000 5.67%
SBA Tiện ích cộng đồng 21,000 20,700 300 1.45%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 16,400 16,200 200 1.23%
SBV Bán lẻ 14,200 14,200 0 0.00%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,900 100 0.56%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,600 18,600 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,200 69,300 -1,100 -1.59%
SCI Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,100 0 0.00%
SCR Bất động sản 9,600 9,200 400 4.35%
SCS Du lịch và giải trí 160,300 164,000 -3,700 -2.26%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,000 100 1.43%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,000 300 7.50%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 5.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,200 100 1.22%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 13,700 1,300 9.49%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 9,000 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 27,100 -2,700 -9.96%
SDN Xây dựng và Vật liệu 52,800 52,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,500 200 4.44%
SDU Xây dựng và Vật liệu 22,500 22,200 300 1.35%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,000 20,800 -800 -3.85%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,500 21,000 1,500 6.89%
SFG Hóa chất 13,600 13,300 300 2.26%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 62,800 62,000 800 1.29%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 15,400 15,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 31,000 31,000 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,900 67,000 900 1.34%
SGR Bất động sản 17,700 16,900 800 4.44%
SGT Công nghệ thông tin 26,000 26,100 -100 -0.38%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 -0.18%
SHB Ngân hàng 14,200 13,700 500 3.66%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,200 11,200 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 14,800 14,600 200 1.37%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,600 27,800 -200 -0.54%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 15,000 -300 -2.00%
SIC Xây dựng và Vật liệu 22,700 22,000 700 3.18%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,100 300 2.14%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 14,000 12,900 1,100 8.53%
SJD Tiện ích cộng đồng 18,000 17,900 100 0.28%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 6,600 6,200 400 6.95%
SJS Bất động sản 72,900 73,000 -100 -0.14%
SKG Du lịch và giải trí 15,200 14,900 300 1.67%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 127,600 125,400 2,200 1.75%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 9,100 -100 -0.55%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 41,000 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 18,500 21,700 -3,200 -14.75%
SMN Truyền thông 14,000 14,000 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 12,500 12,800 -300 -2.34%
SPC Hóa chất 17,100 17,100 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,600 4,200 400 9.52%
SPM Dược phẩm và Y tế 18,000 18,000 0 0.00%
SRA Công nghệ thông tin 7,000 6,700 300 4.48%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,800 16,700 100 0.30%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,500 300 2.40%
SSB Ngân hàng 31,500 31,400 100 0.32%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 36,000 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 19,600 19,900 -300 -1.26%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,600 5,200 400 7.69%
ST8 Công nghệ thông tin 17,000 16,900 100 0.59%
STB Ngân hàng 22,600 21,500 1,100 4.88%
STC Truyền thông 22,000 22,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,600 30,000 -1,400 -4.67%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 51,300 51,000 300 0.59%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -1.20%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.00%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 78,600 73,500 5,100 6.94%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 15,800 15,100 700 4.64%
SZB Bất động sản 38,700 38,800 -100 -0.26%
SZC Bất động sản 46,500 45,700 800 1.64%
SZL Bất động sản 57,400 57,400 0 0.00%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,600 14,500 100 0.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 26,500 26,100 400 1.53%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,100 30,000 100 0.17%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,000 9,000 0 0.00%
TCB Ngân hàng 36,700 35,500 1,200 3.23%
TCD Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,500 500 4.27%
TCH Ô tô và phụ tùng 11,500 11,200 300 2.22%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,800 36,200 -400 -0.97%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 47,500 47,000 500 1.06%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,900 10,000 -100 -1.00%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,500 200 4.91%
TCT Du lịch và giải trí 38,000 37,800 200 0.53%
TDC Bất động sản 11,700 11,700 0 0.00%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,800 5,400 400 6.84%
TDH Bất động sản 5,700 5,300 400 6.54%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,800 39,800 0 0.00%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,200 12,200 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,900 9,800 100 1.02%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,000 43,000 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,800 9,500 300 3.16%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,000 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,600 400 6.95%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 57,400 57,100 300 0.53%
THG Xây dựng và Vật liệu 51,000 48,500 2,500 5.15%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 25,300 -1,500 -5.75%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 12,000 11,900 100 0.84%
TIG Bất động sản 13,000 12,300 700 5.69%
TIP Bất động sản 25,100 25,100 0 0.00%
TIX Bất động sản 32,000 30,100 1,900 6.14%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 16,300 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,300 100 1.37%
TKU Tài nguyên cơ bản 20,000 21,000 -1,000 -4.76%
TLD Bất động sản 5,800 5,500 300 4.48%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 49,400 47,800 1,600 3.24%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,200 9,300 -100 -0.65%
TMB Tài nguyên cơ bản 19,400 19,400 0 0.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 55,600 55,600 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 83,300 84,000 -700 -0.83%
TMT Ô tô và phụ tùng 22,700 22,400 300 1.11%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
TN1 Bất động sản 27,600 27,900 -300 -1.08%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,600 9,300 300 3.33%
TNC Hóa chất 44,000 41,100 2,900 6.93%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 31,500 30,600 900 2.94%
TNH Dược phẩm và Y tế 41,800 42,500 -700 -1.53%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 3,700 100 2.40%
TNT Tài nguyên cơ bản 7,400 7,200 200 2.79%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
TPB Ngân hàng 27,600 26,700 900 3.37%
TPC Hóa chất 9,600 9,600 0 0.00%
TPH Truyền thông 13,500 13,500 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 93,500 93,500 0 0.00%
TRC Hóa chất 41,300 42,000 -700 -1.55%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 10,000 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,700 6,300 400 6.91%
TST Công nghệ thông tin 8,100 7,400 700 9.46%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,000 0 0.00%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,900 3,700 200 6.03%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,000 200 1.54%
TTE Tiện ích cộng đồng 14,000 14,000 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,700 7,400 300 4.37%
TTH Bán lẻ 3,200 3,100 100 3.23%
TTL Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,700 200 1.36%
TTT Du lịch và giải trí 41,900 41,900 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,900 100 3.45%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,600 43,400 200 0.46%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,800 23,800 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,700 17,900 -200 -1.12%
TVB Dịch vụ tài chính 7,400 7,300 100 1.65%
TVC Dịch vụ tài chính 8,400 8,400 0 0.00%
TVD Tài nguyên cơ bản 14,600 14,500 100 0.69%
TVS Dịch vụ tài chính 30,200 30,500 -300 -0.98%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,300 30,600 -300 -0.98%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,900 100 2.04%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 16,000 400 2.50%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 0.23%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,400 -400 -0.83%
UNI Công nghệ thông tin 16,000 16,000 0 0.00%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,500 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 0.00%
VAF Hóa chất 11,700 11,400 300 2.19%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,400 34,500 -100 -0.29%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,500 10,800 700 6.48%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 23,800 22,800 1,000 4.39%
VC3 Bất động sản 44,800 44,500 300 0.67%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,800 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 10,300 9,800 500 5.10%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 10,800 9,900 900 9.09%
VCA Tài nguyên cơ bản 15,200 15,000 200 1.00%
VCB Ngân hàng 76,300 74,900 1,400 1.87%
VCC Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,900 0 0.00%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 237,500 237,500 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 20,200 19,700 500 2.28%
VCI Dịch vụ tài chính 35,000 36,000 -1,000 -2.78%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,700 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 75,100 75,900 -800 -1.05%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 21,000 20,000 1,000 5.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 38,000 38,000 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 17,200 16,800 400 2.08%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,000 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,600 11,600 -1,000 -8.62%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
VFG Hóa chất 49,000 50,000 -1,000 -1.90%
VGC Xây dựng và Vật liệu 53,500 53,500 0 0.00%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,600 17,800 -200 -1.12%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 92,000 92,700 -700 -0.76%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,200 5,000 200 4.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 24,800 24,500 300 1.22%
VHM Bất động sản 63,800 63,500 300 0.47%
VIB Ngân hàng 22,100 20,700 1,400 6.76%
VIC Bất động sản 73,600 73,800 -200 -0.27%
VID Tài nguyên cơ bản 8,800 8,700 100 0.57%
VIE Công nghệ thông tin 9,100 9,100 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,400 17,300 100 0.58%
VIG Dịch vụ tài chính 6,600 6,400 200 3.13%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,600 6,600 0 -0.15%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,400 19,700 700 3.55%
VIX Dịch vụ tài chính 9,600 9,700 -100 -1.44%
VJC Du lịch và giải trí 133,000 133,000 0 0.00%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,100 5,200 -100 -1.92%
VLA Công nghệ thông tin 62,000 62,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,000 500 3.85%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,500 22,700 -200 -0.66%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 12,200 -300 -2.46%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,100 37,400 3,700 9.89%
VND Dịch vụ tài chính 18,300 18,400 -100 -0.54%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,000 -100 -0.42%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,900 17,800 100 0.56%
VNG Du lịch và giải trí 11,500 11,300 200 1.33%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,400 19,200 200 1.04%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 70,800 71,100 -300 -0.42%
VNR Bảo hiểm 23,800 23,900 -100 -0.42%
VNS Du lịch và giải trí 13,000 13,000 0 0.00%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,000 82,000 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 16,700 800 4.80%
VPB Ngân hàng 30,000 28,900 1,100 3.81%
VPD Tiện ích cộng đồng 18,500 18,400 100 0.54%
VPG Tài nguyên cơ bản 30,300 30,400 -100 -0.33%
VPH Bất động sản 7,000 6,700 300 3.70%
VPI Bất động sản 63,900 63,600 300 0.47%
VPS Hóa chất 12,600 12,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 10,200 9,900 300 3.36%
VRE Bất động sản 28,900 28,800 100 0.35%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,000 29,800 -2,800 -9.40%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,000 44,900 -900 -2.00%
VSH Tiện ích cộng đồng 44,500 43,900 600 1.37%
VSI Xây dựng và Vật liệu 22,500 22,000 500 2.27%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,900 25,900 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,000 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 13,500 13,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 3,800 3,800 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 10,700 10,700 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,900 7,800 100 1.41%
VTV Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,100 100 1.96%
VTZ Hóa chất 9,300 8,500 800 9.41%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 168,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 7,900 7,900 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,500 8,500 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,000 7,900 100 1.01%
YEG Truyền thông 23,700 23,300 400 1.72%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.49%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.42%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.66%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 40,500đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.72%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.04%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 26,300đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 57,500đ giảm -4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.63%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.81%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.43%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 33,800đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 81,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 93,400đ (so với giá phiên trước 100,400đ tăng -7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.53%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 53,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,700đ (so với giá phiên trước 31,800đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.98%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.76%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 47,600đ (so với giá phiên trước 47,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.18%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.89%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.48%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,800đ (so với giá phiên trước 65,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 69,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 57,700đ (so với giá phiên trước 58,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.70%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.58%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.93%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 31,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.33%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 59,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.07%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,300đ (so với giá phiên trước 56,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 43,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.56%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 53,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.30%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 63,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.41%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.93%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 39,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 118,700đ (so với giá phiên trước 120,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 120,800đ (so với giá phiên trước 121,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 65,500đ (so với giá phiên trước 65,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 88,200đ (so với giá phiên trước 88,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 26,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.81%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 50,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 61,300đ (so với giá phiên trước 61,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 32,200đ (so với giá phiên trước 32,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 49,000đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 76,100đ (so với giá phiên trước 76,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.20%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.06%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.50%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 50,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.30%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.68%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.38%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.06%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.76%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.47%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.45%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 62,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 89,700đ (so với giá phiên trước 86,500đ tăng 3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 94,000đ (so với giá phiên trước 89,000đ tăng 5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.62%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.39%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 114,400đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.96%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 55,100đ (so với giá phiên trước 54,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,900đ (so với giá phiên trước 52,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 72,100đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.30%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.30%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.20%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 98,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.33%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.30%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.75%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.31%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.57%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.74%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.62%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.84%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.68%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 51,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.25%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 48,900đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.49%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.32%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 58,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.48%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 63,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.61%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.60%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 33,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 85,000đ (so với giá phiên trước 85,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.07%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.45%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 106,000đ tăng 10,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 27,400đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.84%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 28,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 84,800đ (so với giá phiên trước 84,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.73%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 129,400đ (so với giá phiên trước 129,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.45%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.77%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,700đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.71%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.35%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.57%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.38%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 30,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.47%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.12%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 52,600đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 114,000đ (so với giá phiên trước 113,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 72,800đ (so với giá phiên trước 71,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.38%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.03%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 98,600đ (so với giá phiên trước 98,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,200đ (so với giá phiên trước 49,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.72%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.07%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,400đ (so với giá phiên trước 92,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.54%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 75,100đ (so với giá phiên trước 78,800đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.70%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.73%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.92%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 101,600đ (so với giá phiên trước 101,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.60%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.10%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 68,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.91%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.11%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.84%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 129,500đ (so với giá phiên trước 129,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.81%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.24%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.44%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 62,500đ (so với giá phiên trước 64,100đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.82%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.95%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 98,500đ (so với giá phiên trước 97,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.82%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 87,600đ (so với giá phiên trước 86,000đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 59,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 157,100đ (so với giá phiên trước 156,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 64,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.67%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,200đ (so với giá phiên trước 69,300đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 160,300đ (so với giá phiên trước 164,000đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.50%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.96%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 52,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.26%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 62,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 67,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.14%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.53%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,900đ (so với giá phiên trước 73,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 127,600đ (so với giá phiên trước 125,400đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -14.75%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.69%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.88%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,300đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 78,600đ (so với giá phiên trước 73,500đ tăng 5,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 45,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 57,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.27%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.91%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.84%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.54%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 57,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 48,500đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.15%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.75%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.69%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 30,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,400đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 55,600đ (so với giá phiên trước 55,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 84,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 41,100đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 30,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.79%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 93,500đ (so với giá phiên trước 93,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.46%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.03%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.37%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.19%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.48%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.39%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.10%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 76,300đ (so với giá phiên trước 74,900đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 237,500đ (so với giá phiên trước 237,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 19,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.28%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,100đ (so với giá phiên trước 75,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.62%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 92,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 63,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 73,600đ (so với giá phiên trước 73,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 19,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.55%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 133,000đ (so với giá phiên trước 133,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 37,400đ tăng 3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.89%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 70,800đ (so với giá phiên trước 71,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.80%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,900đ (so với giá phiên trước 63,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.40%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 43,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.41%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 168,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 02:31 ngày 29/06, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:31 - 29/06/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,000 11,900 100 0.84%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,800 11,900 -100 -0.84%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,000 9,600 400 4.49%
AAV Bất động sản 8,800 8,900 -100 -1.12%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
ABS Bán lẻ 12,100 11,700 400 3.42%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 39,000 39,600 -600 -1.52%
ACB Ngân hàng 24,500 23,900 600 2.30%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,100 13,800 300 1.81%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 23,700 24,100 -400 -1.66%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,400 1,400 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ADG Truyền thông 39,400 40,500 -1,100 -2.72%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 20,000 19,600 400 2.04%
AGG Bất động sản 39,000 37,800 1,200 3.04%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 26,700 26,700 0 0.00%
AGR Dịch vụ tài chính 10,000 10,100 -100 -0.50%
ALT Truyền thông 23,700 26,300 -2,600 -9.89%
AMC Tài nguyên cơ bản 26,400 26,400 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,200 3,100 100 1.90%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,700 8,400 300 3.57%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 53,500 57,500 -4,000 -6.96%
APC Dược phẩm và Y tế 18,400 18,500 -100 -0.54%
APG Dịch vụ tài chính 6,900 6,800 100 1.63%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,400 400 2.81%
API Bất động sản 36,300 33,000 3,300 10.00%
APP Hóa chất 9,000 8,400 600 7.14%
APS Dịch vụ tài chính 14,100 14,000 100 0.71%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,800 4,800 0 0.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,600 29,100 -500 -1.55%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,500 -100 -0.32%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,800 6,800 0 0.15%
AST Bán lẻ 58,700 58,500 200 0.34%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 18,100 17,500 600 3.43%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 33,800 32,700 1,100 3.36%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,500 81,300 200 0.25%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 93,400 100,400 -7,000 -6.97%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,500 400 2.76%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,900 100 1.13%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 37,000 37,400 -400 -1.07%
BCG Dịch vụ tài chính 15,500 14,500 1,000 6.53%
BCM Bất động sản 63,000 62,100 900 1.45%
BDB Truyền thông 11,500 10,500 1,000 9.52%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 21,600 22,100 -500 -2.26%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 53,200 53,600 -400 -0.75%
BIC Bảo hiểm 27,600 27,800 -200 -0.72%
BID Ngân hàng 33,700 31,800 1,900 5.98%
BII Bất động sản 4,500 4,100 400 9.76%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 7,200 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,700 5,600 100 1.44%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,600 3,600 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 13,800 13,700 100 0.73%
BMI Bảo hiểm 30,400 30,500 -100 -0.33%
BMP Xây dựng và Vật liệu 55,000 55,500 -500 -0.90%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 20,600 20,000 600 3.00%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 10,000 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,000 12,700 300 2.37%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 23,300 23,100 200 0.87%
BST Truyền thông 15,000 16,500 -1,500 -9.09%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,800 17,000 -200 -1.18%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,700 200 2.60%
BTT Bán lẻ 47,600 47,600 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 56,300 55,100 1,200 2.18%
BVS Dịch vụ tài chính 18,700 18,900 -200 -1.06%
BWE Tiện ích cộng đồng 51,200 51,000 200 0.39%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 25,200 25,500 -300 -0.98%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,300 12,400 900 6.85%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,500 400 8.89%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 10,800 700 6.48%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,800 65,800 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 71,000 69,000 2,000 2.90%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 57,700 58,700 -1,000 -1.70%
CCI Tiện ích cộng đồng 30,100 29,400 700 2.21%
CCL Bất động sản 10,500 10,300 200 1.94%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 19,000 -200 -1.05%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,200 100 0.29%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,900 27,900 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,400 800 6.58%
CEO Bất động sản 29,900 27,200 2,700 9.93%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 6,300 6,900 -600 -8.70%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,000 24,300 -300 -1.03%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,600 -100 -0.79%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,200 5,800 400 6.86%
CII Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,200 100 0.58%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,000 22,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 13,800 13,600 200 1.47%
CKV Công nghệ thông tin 20,000 20,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,800 35,000 1,800 5.14%
CLH Xây dựng và Vật liệu 32,000 31,900 100 0.31%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,200 28,200 0 0.00%
CLM Tài nguyên cơ bản 32,000 32,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,500 35,500 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 8,400 7,900 500 6.33%
CMG Công nghệ thông tin 59,900 59,900 0 0.00%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,800 -200 -1.85%
CMV Bán lẻ 13,400 13,400 0 0.00%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 16,700 17,300 -600 -3.19%
CNG Tiện ích cộng đồng 38,400 38,000 400 1.05%
COM Bán lẻ 56,300 55,700 600 1.08%
CPC Hóa chất 17,900 17,200 700 4.07%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,600 100 1.52%
CRE Bất động sản 21,900 21,700 200 0.69%
CSC Bất động sản 57,300 56,800 500 0.88%
CSM Ô tô và phụ tùng 18,000 18,100 -100 -0.55%
CSV Hóa chất 42,000 43,600 -1,600 -3.56%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,900 25,900 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,500 4,300 200 4.65%
CTD Xây dựng và Vật liệu 55,000 53,900 1,100 2.04%
CTF Ô tô và phụ tùng 26,500 26,200 300 1.15%
CTG Ngân hàng 26,700 25,600 1,100 4.30%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,300 200 1.50%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,800 5,700 100 1.75%
CTR Xây dựng và Vật liệu 64,000 63,100 900 1.43%
CTS Dịch vụ tài chính 16,000 15,800 200 1.27%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,000 15,400 -1,400 -9.09%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,300 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,500 6,400 100 1.56%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,000 40,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,600 -300 -2.83%
D11 Bất động sản 17,000 17,000 0 0.00%
D2D Bất động sản 42,800 43,200 -400 -0.93%
DAD Truyền thông 23,700 23,100 600 2.60%
DAE Truyền thông 24,000 24,000 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,700 5,500 200 3.67%
DAH Du lịch và giải trí 7,000 7,000 0 -0.43%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,600 16,700 900 5.41%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 20,800 19,400 1,400 6.94%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,800 41,600 200 0.36%
DBT Dược phẩm và Y tế 11,600 11,500 100 0.43%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,600 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 -0.11%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,900 25,100 -200 -0.60%
DCM Hóa chất 31,900 33,600 -1,700 -4.93%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,600 39,500 100 0.25%
DGC Hóa chất 118,700 120,000 -1,300 -1.08%
DGW Bán lẻ 120,800 121,800 -1,000 -0.82%
DHA Xây dựng và Vật liệu 37,500 37,000 500 1.35%
DHC Tài nguyên cơ bản 65,500 65,500 0 0.00%
DHG Dược phẩm và Y tế 88,200 88,100 100 0.11%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,200 10,300 -100 -0.49%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,600 -600 -1.48%
DIG Bất động sản 38,600 36,100 2,500 6.93%
DIH Xây dựng và Vật liệu 26,900 26,900 0 0.00%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,000 300 6.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,100 3,800 300 6.81%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,200 50,500 700 1.39%
DNC Tiện ích cộng đồng 61,300 61,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 32,200 32,200 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 22,500 21,400 1,100 5.14%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 90,000 0 0.00%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 52,400 49,000 3,400 6.94%
DPM Hóa chất 48,900 49,200 -300 -0.51%
DPR Hóa chất 76,100 76,200 -100 -0.13%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 23,800 22,200 1,600 6.98%
DRC Ô tô và phụ tùng 28,100 27,700 400 1.44%
DRH Bất động sản 8,900 8,400 500 6.20%
DRL Tiện ích cộng đồng 64,000 66,000 -2,000 -3.03%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,400 5,400 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 46,000 46,100 -100 -0.11%
DST Truyền thông 7,000 6,900 100 1.45%
DTA Bất động sản 8,700 8,600 100 1.16%
DTC Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,200 500 8.06%
DTD Xây dựng và Vật liệu 23,000 21,800 1,200 5.50%
DTK Tiện ích cộng đồng 13,000 12,400 600 4.84%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,500 26,500 0 0.00%
DTT Hóa chất 15,900 15,900 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,600 100 1.16%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,500 50,700 -200 -0.39%
DXG Bất động sản 21,300 21,000 300 1.19%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 13,300 900 6.77%
DXS Bất động sản 18,200 17,400 800 4.30%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,200 -200 -4.21%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
EBS Truyền thông 11,100 11,100 0 0.00%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 33,600 31,500 2,100 6.68%
EID Truyền thông 20,000 20,000 0 0.00%
ELC Công nghệ thông tin 16,600 16,500 100 0.61%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,500 22,300 -800 -3.38%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,100 13,500 600 4.06%
EVF Dịch vụ tài chính 10,200 10,000 200 2.00%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,600 300 3.76%
EVS Dịch vụ tài chính 27,500 27,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,800 100 1.45%
FCN Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,200 300 1.89%
FDC Bất động sản 25,900 27,400 -1,500 -5.47%
FID Bất động sản 3,300 3,100 200 6.45%
FIR Bất động sản 43,300 43,000 300 0.70%
FIT Dịch vụ tài chính 6,700 6,300 400 6.98%
FLC Bất động sản 5,300 5,000 300 6.87%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 61,500 62,700 -1,200 -1.91%
FPT Công nghệ thông tin 89,700 86,500 3,200 3.70%
FRT Bán lẻ 94,000 89,000 5,000 5.62%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 34,500 34,800 -300 -0.72%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 12,800 12,800 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 9,400 8,900 500 5.39%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 116,000 114,400 1,600 1.40%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 45,700 45,500 200 0.44%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 23,800 24,300 -500 -2.06%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,900 20,300 600 2.96%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,400 -200 -1.22%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 55,100 54,500 600 1.10%
GKM Xây dựng và Vật liệu 47,500 47,800 -300 -0.63%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 32,900 33,000 -100 -0.30%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,900 22,400 -1,500 -6.70%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,900 52,500 400 0.76%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,300 0 0.00%
GMX Xây dựng và Vật liệu 16,400 16,000 400 2.50%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,500 200 1.42%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,900 14,800 100 0.68%
GVR Hóa chất 23,500 23,300 200 0.64%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,800 14,800 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 8,600 8,600 0 0.00%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 69,000 72,100 -3,100 -4.30%
HAI Hóa chất 2,700 2,500 200 6.30%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,900 6,800 100 1.47%
HAR Bất động sản 5,200 4,900 300 6.94%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,500 17,300 200 1.16%
HAX Ô tô và phụ tùng 19,800 19,500 300 1.54%
HBC Xây dựng và Vật liệu 18,100 17,900 200 1.12%
HBS Dịch vụ tài chính 6,600 6,500 100 1.54%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 11,000 -100 -0.91%
HCD Hóa chất 8,800 8,600 200 1.97%
HCM Dịch vụ tài chính 21,300 21,300 0 0.00%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,000 -100 -0.83%
HDB Ngân hàng 24,300 23,400 900 3.85%
HDC Bất động sản 37,800 37,500 300 0.80%
HDG Bất động sản 57,000 54,700 2,300 4.20%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 98,900 98,900 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,100 3,000 100 3.33%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,900 9,800 100 0.51%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,800 5,600 200 2.64%
HHV Xây dựng và Vật liệu 12,400 12,100 300 2.48%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,000 300 4.33%
HII Hóa chất 7,400 7,300 100 1.38%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 34,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 4,800 4,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,100 15,100 0 0.00%
HLD Bất động sản 28,400 26,800 1,600 5.97%
HMC Tài nguyên cơ bản 16,200 16,600 -400 -2.11%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,400 -200 -1.15%
HMR Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,000 500 5.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,400 0 0.56%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,000 200 2.86%
HOT Du lịch và giải trí 37,900 37,900 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 22,500 22,900 -400 -1.75%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,400 27,500 -100 -0.18%
HQC Bất động sản 4,300 4,200 100 2.40%
HRC Hóa chất 57,400 54,000 3,400 6.30%
HSG Tài nguyên cơ bản 16,800 17,100 -300 -1.47%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,400 6,100 300 4.75%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,000 -100 -0.31%
HTC Tiện ích cộng đồng 23,500 24,300 -800 -3.29%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,500 500 2.57%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,700 19,900 -200 -0.76%
HTN Bất động sản 30,000 30,000 0 0.00%
HTP Truyền thông 37,900 39,000 -1,100 -2.82%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,300 300 2.03%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,100 300 3.74%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
HUB Xây dựng và Vật liệu 25,100 24,700 400 1.62%
HUT Xây dựng và Vật liệu 27,700 27,200 500 1.84%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,300 200 3.68%
HVN Du lịch và giải trí 16,500 16,300 200 1.23%
HVT Hóa chất 51,100 51,100 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,200 200 4.25%
IBC Dịch vụ tài chính 20,000 19,900 100 0.25%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,900 8,400 -500 -5.95%
ICT Công nghệ thông tin 16,600 16,600 0 0.00%
IDC Bất động sản 51,000 48,900 2,100 4.29%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 21,500 22,100 -600 -2.49%
IDJ Bất động sản 14,500 13,900 600 4.32%
IDV Bất động sản 43,300 43,200 100 0.23%
IJC Bất động sản 19,400 19,200 200 1.04%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,800 35,700 100 0.28%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,900 58,800 1,100 1.87%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,700 48,400 300 0.62%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,400 19,300 100 0.52%
ITA Bất động sản 7,700 8,300 -600 -6.99%
ITC Bất động sản 9,900 10,000 -100 -1.01%
ITD Công nghệ thông tin 12,000 12,200 -200 -1.64%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,800 4,700 100 2.13%
IVS Dịch vụ tài chính 7,700 7,300 400 5.48%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,000 4,700 300 6.87%
KBC Bất động sản 32,500 32,000 500 1.41%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 65,000 63,700 1,300 2.04%
KDH Bất động sản 39,300 39,100 200 0.51%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,800 13,800 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,500 7,100 400 5.61%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,600 10,400 200 1.44%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,300 -100 -3.03%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,500 4,400 100 2.25%
KMT Tài nguyên cơ bản 11,500 11,100 400 3.60%
KOS Bất động sản 34,000 33,700 300 0.89%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,200 100 0.49%
KSB Tài nguyên cơ bản 26,200 26,000 200 0.77%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,100 -100 -1.41%
KSF Bất động sản 85,000 85,500 -500 -0.58%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,400 3,300 100 3.03%
KST Công nghệ thông tin 14,500 13,800 700 5.07%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,000 17,400 -400 -2.30%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,400 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,300 3,100 200 6.45%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 116,000 106,000 10,000 9.43%
L18 Xây dựng và Vật liệu 29,000 27,400 1,600 5.84%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 21,500 21,500 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,900 4,900 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 8,600 600 6.98%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 4,000 -100 -2.50%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 19,000 18,000 1,000 5.56%
LAS Hóa chất 12,600 12,600 0 0.00%
LBE Truyền thông 28,800 28,800 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 84,800 84,400 400 0.47%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,800 100 0.93%
LCM Tài nguyên cơ bản 3,100 2,900 200 6.92%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,300 2,300 0 0.00%
LDG Bất động sản 8,700 8,100 600 6.98%
LDP Dược phẩm và Y tế 16,600 16,600 0 0.00%
LEC Bất động sản 9,700 10,300 -600 -5.73%
LGC Xây dựng và Vật liệu 42,000 43,200 -1,200 -2.67%
LGL Bất động sản 5,400 5,200 200 3.45%
LHC Xây dựng và Vật liệu 129,400 129,400 0 0.00%
LHG Bất động sản 33,500 32,700 800 2.45%
LIG Xây dựng và Vật liệu 6,200 5,700 500 8.77%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,700 42,500 1,200 2.71%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,900 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,500 -100 -0.44%
LPB Ngân hàng 13,400 12,600 800 6.35%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,600 9,400 200 2.57%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,500 100 2.22%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,800 9,300 500 5.38%
MAS Du lịch và giải trí 43,900 43,900 0 0.00%
MBB Ngân hàng 24,700 24,100 600 2.49%
MBG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,100 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 17,500 17,900 -400 -2.23%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 9,300 9,300 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,600 200 6.78%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,000 30,300 -1,300 -4.29%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,700 11,500 200 1.74%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,800 17,100 -300 -1.47%
MED Dược phẩm và Y tế 22,000 22,000 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 13,900 14,400 -500 -3.47%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 5,800 200 3.12%
MHL Tài nguyên cơ bản 9,000 9,100 -100 -1.10%
MIG Bảo hiểm 25,800 25,400 400 1.38%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,500 9,500 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,500 12,500 0 0.00%
MSB Ngân hàng 17,200 16,800 400 2.08%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 52,600 53,000 -400 -0.75%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 114,000 113,000 1,000 0.88%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,800 200 2.27%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
MWG Bán lẻ 72,800 71,500 1,300 1.82%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,400 11,300 100 0.88%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 13,800 400 2.90%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 22,500 22,800 -300 -1.10%
NBB Bất động sản 16,700 16,000 700 4.38%
NBC Tài nguyên cơ bản 15,100 15,000 100 0.67%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,000 17,900 -900 -5.03%
NBW Tiện ích cộng đồng 23,100 23,100 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 98,600 98,000 600 0.61%
NDN Bất động sản 11,300 10,900 400 3.67%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,400 100 1.35%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 48,200 49,000 -800 -1.63%
NFC Hóa chất 13,200 13,200 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 20,900 20,000 900 4.50%
NHC Xây dựng và Vật liệu 30,100 30,100 0 0.00%
NHH Hóa chất 14,000 13,500 500 3.72%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 24,500 23,100 1,400 6.07%
NKG Tài nguyên cơ bản 18,200 18,400 -200 -1.09%
NLG Bất động sản 36,800 36,000 800 2.22%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,100 16,900 200 0.88%
NRC Bất động sản 15,400 15,500 -100 -0.65%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,400 92,800 -400 -0.43%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,200 6,100 100 1.64%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,500 7,500 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 24,800 25,100 -300 -1.20%
NTH Tiện ích cộng đồng 44,500 41,000 3,500 8.54%
NTL Bất động sản 24,000 23,400 600 2.35%
NTP Xây dựng và Vật liệu 36,900 38,000 -1,100 -2.89%
NVB Ngân hàng 30,900 31,400 -500 -1.59%
NVL Bất động sản 75,100 78,800 -3,700 -4.70%
NVT Bất động sản 13,000 12,100 900 7.00%
OCB Ngân hàng 17,300 16,600 700 4.22%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,000 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 11,900 11,100 800 6.73%
ONE Công nghệ thông tin 7,000 7,100 -100 -1.41%
OPC Dược phẩm và Y tế 57,000 57,300 -300 -0.52%
ORS Dịch vụ tài chính 16,000 15,500 500 3.23%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 35,400 0 0.00%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 21,100 21,200 -100 -0.24%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,200 400 3.92%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,600 38,800 -200 -0.52%
PCE Hóa chất 25,100 24,800 300 1.21%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,900 6,900 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,900 5,800 100 1.72%
PDB Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,200 -200 -1.23%
PDC Du lịch và giải trí 6,500 6,200 300 4.84%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 101,600 101,600 0 0.00%
PDR Bất động sản 53,000 52,600 400 0.76%
PEN Xây dựng và Vật liệu 8,500 9,300 -800 -8.60%
PET Bán lẻ 37,900 38,400 -500 -1.30%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,300 17,700 600 3.10%
PGD Tiện ích cộng đồng 33,500 33,500 0 0.00%
PGI Bảo hiểm 27,000 26,300 700 2.66%
PGN Hóa chất 12,200 11,600 600 5.17%
PGS Tiện ích cộng đồng 24,000 24,800 -800 -3.23%
PGT Du lịch và giải trí 6,500 6,600 -100 -1.52%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,600 25,700 -100 -0.39%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,000 42,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,800 17,800 0 0.00%
PHR Hóa chất 70,000 68,700 1,300 1.89%
PIA Viễn thông 28,900 28,800 100 0.35%
PIC Tiện ích cộng đồng 12,700 12,600 100 0.79%
PIT Bán lẻ 7,300 7,300 0 -0.14%
PJC Tiện ích cộng đồng 27,100 27,100 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,200 600 5.91%
PLC Hóa chất 25,000 24,300 700 2.88%
PLP Hóa chất 7,400 7,300 100 0.82%
PLX Dầu khí 41,800 41,500 300 0.72%
PMB Hóa chất 14,500 14,200 300 2.11%
PMC Dược phẩm và Y tế 63,000 63,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 15,400 14,500 900 5.84%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,200 14,700 500 3.40%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,700 9,700 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 129,500 129,500 0 0.00%
POM Tài nguyên cơ bản 7,200 7,100 100 0.84%
POT Công nghệ thông tin 30,000 29,900 100 0.33%
POW Tiện ích cộng đồng 13,900 13,800 100 0.36%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,800 17,600 200 1.14%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 14,200 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 15,000 14,500 500 3.45%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,100 10,500 -400 -3.81%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,200 18,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,000 18,400 -400 -2.17%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,800 22,300 500 2.24%
PSE Hóa chất 19,000 19,100 -100 -0.52%
PSH Bán lẻ 12,400 11,900 500 4.22%
PSI Dịch vụ tài chính 7,500 7,600 -100 -1.32%
PSW Hóa chất 15,500 14,700 800 5.44%
PTB Tài nguyên cơ bản 62,500 64,100 -1,600 -2.50%
PTC Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,100 -100 -0.99%
PTD Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 71,000 71,000 0 0.00%
PTL Bất động sản 4,500 4,200 300 6.82%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 12,600 0 0.00%
PV2 Bất động sản 3,500 3,600 -100 -2.78%
PVB Dầu khí 15,100 15,400 -300 -1.95%
PVC Dầu khí 17,700 17,500 200 1.14%
PVD Dầu khí 17,700 17,400 300 1.72%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,200 10,100 100 0.99%
PVI Bảo hiểm 48,800 48,800 0 0.00%
PVL Bất động sản 5,800 5,600 200 3.57%
PVS Dầu khí 25,400 24,600 800 3.25%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,000 20,100 900 4.22%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,600 3,500 100 2.56%
QCG Bất động sản 7,800 7,600 200 2.76%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 52,000 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 13,500 15,000 -1,500 -10.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 98,500 97,700 800 0.82%
RCL Bất động sản 16,000 16,100 -100 -0.62%
RDP Hóa chất 7,900 7,600 300 3.82%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 87,600 86,000 1,600 1.86%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,800 200 6.76%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,100 36,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 59,900 59,500 400 0.67%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,600 -100 -1.04%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 157,100 156,800 300 0.19%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 65,000 64,600 400 0.62%
SAM Công nghệ thông tin 12,000 12,100 -100 -0.42%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,700 17,700 1,000 5.67%
SBA Tiện ích cộng đồng 21,000 20,700 300 1.45%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 16,400 16,200 200 1.23%
SBV Bán lẻ 14,200 14,200 0 0.00%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,900 100 0.56%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,600 18,600 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,200 69,300 -1,100 -1.59%
SCI Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,100 0 0.00%
SCR Bất động sản 9,600 9,200 400 4.35%
SCS Du lịch và giải trí 160,300 164,000 -3,700 -2.26%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,000 100 1.43%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,000 300 7.50%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 5.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,200 100 1.22%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 13,700 1,300 9.49%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 9,000 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 27,100 -2,700 -9.96%
SDN Xây dựng và Vật liệu 52,800 52,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,500 200 4.44%
SDU Xây dựng và Vật liệu 22,500 22,200 300 1.35%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,000 20,800 -800 -3.85%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,500 21,000 1,500 6.89%
SFG Hóa chất 13,600 13,300 300 2.26%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 62,800 62,000 800 1.29%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 15,400 15,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 31,000 31,000 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,900 67,000 900 1.34%
SGR Bất động sản 17,700 16,900 800 4.44%
SGT Công nghệ thông tin 26,000 26,100 -100 -0.38%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 -0.18%
SHB Ngân hàng 14,200 13,700 500 3.66%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,200 11,200 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 14,800 14,600 200 1.37%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,600 27,800 -200 -0.54%
SHS Dịch vụ tài chính 14,700 15,000 -300 -2.00%
SIC Xây dựng và Vật liệu 22,700 22,000 700 3.18%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,100 300 2.14%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 14,000 12,900 1,100 8.53%
SJD Tiện ích cộng đồng 18,000 17,900 100 0.28%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 6,600 6,200 400 6.95%
SJS Bất động sản 72,900 73,000 -100 -0.14%
SKG Du lịch và giải trí 15,200 14,900 300 1.67%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 127,600 125,400 2,200 1.75%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 9,100 -100 -0.55%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 41,000 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 18,500 21,700 -3,200 -14.75%
SMN Truyền thông 14,000 14,000 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 12,500 12,800 -300 -2.34%
SPC Hóa chất 17,100 17,100 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,600 4,200 400 9.52%
SPM Dược phẩm và Y tế 18,000 18,000 0 0.00%
SRA Công nghệ thông tin 7,000 6,700 300 4.48%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,800 16,700 100 0.30%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,500 300 2.40%
SSB Ngân hàng 31,500 31,400 100 0.32%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 36,000 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 19,600 19,900 -300 -1.26%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,600 5,200 400 7.69%
ST8 Công nghệ thông tin 17,000 16,900 100 0.59%
STB Ngân hàng 22,600 21,500 1,100 4.88%
STC Truyền thông 22,000 22,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,600 30,000 -1,400 -4.67%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 51,300 51,000 300 0.59%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -1.20%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.00%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 78,600 73,500 5,100 6.94%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 15,800 15,100 700 4.64%
SZB Bất động sản 38,700 38,800 -100 -0.26%
SZC Bất động sản 46,500 45,700 800 1.64%
SZL Bất động sản 57,400 57,400 0 0.00%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,600 14,500 100 0.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 26,500 26,100 400 1.53%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,100 30,000 100 0.17%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,000 9,000 0 0.00%
TCB Ngân hàng 36,700 35,500 1,200 3.23%
TCD Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,500 500 4.27%
TCH Ô tô và phụ tùng 11,500 11,200 300 2.22%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,800 36,200 -400 -0.97%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 47,500 47,000 500 1.06%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,900 10,000 -100 -1.00%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,500 200 4.91%
TCT Du lịch và giải trí 38,000 37,800 200 0.53%
TDC Bất động sản 11,700 11,700 0 0.00%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,800 5,400 400 6.84%
TDH Bất động sản 5,700 5,300 400 6.54%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,800 39,800 0 0.00%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,200 12,200 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,900 9,800 100 1.02%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,000 43,000 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,800 9,500 300 3.16%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,000 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,600 400 6.95%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 57,400 57,100 300 0.53%
THG Xây dựng và Vật liệu 51,000 48,500 2,500 5.15%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 25,300 -1,500 -5.75%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 12,000 11,900 100 0.84%
TIG Bất động sản 13,000 12,300 700 5.69%
TIP Bất động sản 25,100 25,100 0 0.00%
TIX Bất động sản 32,000 30,100 1,900 6.14%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 16,300 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,300 100 1.37%
TKU Tài nguyên cơ bản 20,000 21,000 -1,000 -4.76%
TLD Bất động sản 5,800 5,500 300 4.48%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 49,400 47,800 1,600 3.24%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,200 9,300 -100 -0.65%
TMB Tài nguyên cơ bản 19,400 19,400 0 0.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 55,600 55,600 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 83,300 84,000 -700 -0.83%
TMT Ô tô và phụ tùng 22,700 22,400 300 1.11%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
TN1 Bất động sản 27,600 27,900 -300 -1.08%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,600 9,300 300 3.33%
TNC Hóa chất 44,000 41,100 2,900 6.93%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 31,500 30,600 900 2.94%
TNH Dược phẩm và Y tế 41,800 42,500 -700 -1.53%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 3,700 100 2.40%
TNT Tài nguyên cơ bản 7,400 7,200 200 2.79%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
TPB Ngân hàng 27,600 26,700 900 3.37%
TPC Hóa chất 9,600 9,600 0 0.00%
TPH Truyền thông 13,500 13,500 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 93,500 93,500 0 0.00%
TRC Hóa chất 41,300 42,000 -700 -1.55%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 10,000 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,700 6,300 400 6.91%
TST Công nghệ thông tin 8,100 7,400 700 9.46%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,000 12,000 0 0.00%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,900 3,700 200 6.03%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,000 200 1.54%
TTE Tiện ích cộng đồng 14,000 14,000 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,700 7,400 300 4.37%
TTH Bán lẻ 3,200 3,100 100 3.23%
TTL Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,700 200 1.36%
TTT Du lịch và giải trí 41,900 41,900 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,900 100 3.45%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,600 43,400 200 0.46%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,800 23,800 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,700 17,900 -200 -1.12%
TVB Dịch vụ tài chính 7,400 7,300 100 1.65%
TVC Dịch vụ tài chính 8,400 8,400 0 0.00%
TVD Tài nguyên cơ bản 14,600 14,500 100 0.69%
TVS Dịch vụ tài chính 30,200 30,500 -300 -0.98%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,300 30,600 -300 -0.98%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,900 100 2.04%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,400 16,000 400 2.50%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 0.23%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,400 -400 -0.83%
UNI Công nghệ thông tin 16,000 16,000 0 0.00%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,500 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 0.00%
VAF Hóa chất 11,700 11,400 300 2.19%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,400 34,500 -100 -0.29%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,500 10,800 700 6.48%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 23,800 22,800 1,000 4.39%
VC3 Bất động sản 44,800 44,500 300 0.67%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,800 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 10,300 9,800 500 5.10%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 10,800 9,900 900 9.09%
VCA Tài nguyên cơ bản 15,200 15,000 200 1.00%
VCB Ngân hàng 76,300 74,900 1,400 1.87%
VCC Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,900 0 0.00%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 237,500 237,500 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 20,200 19,700 500 2.28%
VCI Dịch vụ tài chính 35,000 36,000 -1,000 -2.78%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,700 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 75,100 75,900 -800 -1.05%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 21,000 20,000 1,000 5.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 38,000 38,000 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 17,200 16,800 400 2.08%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,000 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,600 11,600 -1,000 -8.62%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
VFG Hóa chất 49,000 50,000 -1,000 -1.90%
VGC Xây dựng và Vật liệu 53,500 53,500 0 0.00%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,600 17,800 -200 -1.12%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 92,000 92,700 -700 -0.76%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,200 5,000 200 4.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 24,800 24,500 300 1.22%
VHM Bất động sản 63,800 63,500 300 0.47%
VIB Ngân hàng 22,100 20,700 1,400 6.76%
VIC Bất động sản 73,600 73,800 -200 -0.27%
VID Tài nguyên cơ bản 8,800 8,700 100 0.57%
VIE Công nghệ thông tin 9,100 9,100 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,400 17,300 100 0.58%
VIG Dịch vụ tài chính 6,600 6,400 200 3.13%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,600 6,600 0 -0.15%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,400 19,700 700 3.55%
VIX Dịch vụ tài chính 9,600 9,700 -100 -1.44%
VJC Du lịch và giải trí 133,000 133,000 0 0.00%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,100 5,200 -100 -1.92%
VLA Công nghệ thông tin 62,000 62,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,000 500 3.85%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,500 22,700 -200 -0.66%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 12,200 -300 -2.46%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,100 37,400 3,700 9.89%
VND Dịch vụ tài chính 18,300 18,400 -100 -0.54%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,900 12,000 -100 -0.42%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,900 17,800 100 0.56%
VNG Du lịch và giải trí 11,500 11,300 200 1.33%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,400 19,200 200 1.04%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 70,800 71,100 -300 -0.42%
VNR Bảo hiểm 23,800 23,900 -100 -0.42%
VNS Du lịch và giải trí 13,000 13,000 0 0.00%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,000 82,000 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 16,700 800 4.80%
VPB Ngân hàng 30,000 28,900 1,100 3.81%
VPD Tiện ích cộng đồng 18,500 18,400 100 0.54%
VPG Tài nguyên cơ bản 30,300 30,400 -100 -0.33%
VPH Bất động sản 7,000 6,700 300 3.70%
VPI Bất động sản 63,900 63,600 300 0.47%
VPS Hóa chất 12,600 12,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 10,200 9,900 300 3.36%
VRE Bất động sản 28,900 28,800 100 0.35%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,000 29,800 -2,800 -9.40%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,000 44,900 -900 -2.00%
VSH Tiện ích cộng đồng 44,500 43,900 600 1.37%
VSI Xây dựng và Vật liệu 22,500 22,000 500 2.27%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,900 25,900 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,000 0 0.00%
VTC Công nghệ thông tin 13,500 13,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 3,800 3,800 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 10,700 10,700 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,900 7,800 100 1.41%
VTV Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,100 100 1.96%
VTZ Hóa chất 9,300 8,500 800 9.41%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 168,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 7,900 7,900 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,500 8,500 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,000 7,900 100 1.01%
YEG Truyền thông 23,700 23,300 400 1.72%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.49%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.42%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.66%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 40,500đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.72%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.04%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 26,300đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 57,500đ giảm -4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.63%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.81%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.43%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 33,800đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 81,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 93,400đ (so với giá phiên trước 100,400đ tăng -7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.53%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 62,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 53,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,700đ (so với giá phiên trước 31,800đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.98%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.76%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 47,600đ (so với giá phiên trước 47,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.18%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.89%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.48%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,800đ (so với giá phiên trước 65,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 69,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 57,700đ (so với giá phiên trước 58,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.70%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.58%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.93%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 31,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.33%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 59,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.19%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 55,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.07%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,300đ (so với giá phiên trước 56,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 43,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.56%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 53,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.30%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 63,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.41%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 33,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.93%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 39,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 118,700đ (so với giá phiên trước 120,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 120,800đ (so với giá phiên trước 121,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 65,500đ (so với giá phiên trước 65,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 88,200đ (so với giá phiên trước 88,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 26,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.81%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 50,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 61,300đ (so với giá phiên trước 61,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 32,200đ (so với giá phiên trước 32,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 49,000đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 76,100đ (so với giá phiên trước 76,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.20%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.06%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.50%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 50,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.30%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.68%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.38%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.06%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.76%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.47%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.45%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 62,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 89,700đ (so với giá phiên trước 86,500đ tăng 3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 94,000đ (so với giá phiên trước 89,000đ tăng 5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.62%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.39%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 114,400đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.96%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 55,100đ (so với giá phiên trước 54,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,900đ (so với giá phiên trước 52,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 72,100đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.30%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.30%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.20%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 98,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.64%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.33%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.30%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.75%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.31%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.57%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.74%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.62%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.84%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.68%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 51,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.25%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 48,900đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.49%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.32%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 58,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 48,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.48%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 63,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.61%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.60%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 33,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 85,000đ (so với giá phiên trước 85,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.07%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.45%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 106,000đ tăng 10,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 27,400đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.84%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 28,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 84,800đ (so với giá phiên trước 84,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.73%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 129,400đ (so với giá phiên trước 129,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.45%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.77%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,700đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.71%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.35%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.57%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.38%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 30,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.47%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.12%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 52,600đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 114,000đ (so với giá phiên trước 113,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 72,800đ (so với giá phiên trước 71,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.38%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.03%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 98,600đ (so với giá phiên trước 98,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,200đ (so với giá phiên trước 49,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.72%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.07%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,400đ (so với giá phiên trước 92,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.54%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 38,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 75,100đ (so với giá phiên trước 78,800đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.70%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.73%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.92%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 101,600đ (so với giá phiên trước 101,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.60%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.10%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 68,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.91%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.11%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.84%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 129,500đ (so với giá phiên trước 129,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.36%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.81%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.24%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.44%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 62,500đ (so với giá phiên trước 64,100đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.82%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.95%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 98,500đ (so với giá phiên trước 97,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.82%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 87,600đ (so với giá phiên trước 86,000đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 59,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 157,100đ (so với giá phiên trước 156,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 64,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.67%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,200đ (so với giá phiên trước 69,300đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 160,300đ (so với giá phiên trước 164,000đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.26%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.50%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.96%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 52,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.26%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 62,800đ (so với giá phiên trước 62,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 67,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.14%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.53%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,900đ (so với giá phiên trước 73,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 127,600đ (so với giá phiên trước 125,400đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -14.75%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.69%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.88%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.67%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,300đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 78,600đ (so với giá phiên trước 73,500đ tăng 5,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,700đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 45,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 57,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.27%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 47,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.91%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.84%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.54%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 57,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 48,500đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.15%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.75%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.69%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 30,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,400đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 55,600đ (so với giá phiên trước 55,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 84,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 41,100đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 30,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,800đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.79%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 93,500đ (so với giá phiên trước 93,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.55%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.46%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.03%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.37%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.19%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.48%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.39%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.10%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 76,300đ (so với giá phiên trước 74,900đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 237,500đ (so với giá phiên trước 237,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 19,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.28%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,100đ (so với giá phiên trước 75,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.62%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 92,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 63,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 73,600đ (so với giá phiên trước 73,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 19,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.55%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 133,000đ (so với giá phiên trước 133,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 37,400đ tăng 3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.89%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 70,800đ (so với giá phiên trước 71,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.80%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,900đ (so với giá phiên trước 63,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.40%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 43,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.41%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 168,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)

Video clip

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Vì sao giá cổ phiếu tăng giảm ? yếu tố ảnh hưởng giá chứng khoán

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Lợi nhuận tăng trưởng - yếu tố quyết định giá cổ phiếu tăng phi mã | anh lương vịt

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Nên gửi tiết kiệm? mua cổ phiếu bds lúc này?

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Phân tích cổ phiếu #ita - vang bóng một thời và lời đồn phá sản [kiều canh]

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

định giá cổ phiếu vhc - trong nguy thì có cơ | azfin

định giá cổ phiếu - cái bẫy chết người

Hướng dẫn sử dụng tính năng định giá cổ phiếu của tcbs

Cách định giá cổ phiếu theo pe & eps

Phân tích & định giá cổ phiếu agg: quay lại đường đua xanh

định giá cổ phiếu kbc - liệu lợi nhuận có ổn định

định giá cổ phiếu fpt (cập nhật kqkd q3. 2021) | azfin

định giá cổ phiếu vcs - vicostone - sản xuất đá số 1 việt nam | azfin

Cách xác định giá mua cổ phiếu tốt có lãi | định giá cổ phiếu | ví dụ xác định giá mua tcb và mwg

Cổ phiếu hpg - nguyên nhân giảm giá và triển vọng sắp tới ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu vnd quý 1 và quý 2 2022

2 cách định giá hàng ngàn cổ phiếu online dễ hơn cả lướt face

#268: review vn_index 11.03.22 _ định giá cổ phiếu dpm- dcm

Có nên trung bình giá cổ phiếu hay không ?? | đầu tư chứng khoán

Biến động giá cổ phiếu | vtv24

#269: review chart _ định giá cổ phiếu dgc

Hướng dẫn định giá cổ phiếu dig cực dễ hiểu phần 1

định giá cổ phiếu cii - cổ đông flc được trả lại tiền

Cách nhận biết cổ phiếu bị thao túng, làm giá trên thị trường

đầu tư chứng khoán - mệnh giá thị giá hiểu thế nào cho đúng ?

định giá cổ phiếu các ngân hàng hàng đầu việt nam (2021) | azfin

Giá cổ phiếu phụ thuộc vào những yếu tố nào? các nhân tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu niêm yết?

định giá cổ phiếu tlh bao nhiêu?

định giá cổ phiểu hag. có còn kỳ vọng cho 2022? tại sao?

định giá cổ phiếu vtp - viettel post - công ty chuyển phát hàng đầu việt nam | azfin

đánh giá cổ phiếu ngành thép 2022 - cổ phiếu hpg, hsg, nkg

định giá cổ phiếu hpg (cập nhật kqkd q2.2021) | azfin

Các phương pháp định giá cổ phiếu | điểm máu chốt để định giá cổ phiếu

định giá cổ phiếu đang quá rẻ?

Cách tính giá cổ phiếu sau khi chia cổ tức và thực hiện quyền mua cổ phiếu ưu đãi

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

Phương pháo định giá cổ phiếu theo tỷ số p/e | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

định giá cổ phiếu ceo - dig kỳ vọng tăng 500k

Phân tích, định giá cổ phiếu l18 | đầu tư dài hạn

Cách định giá cổ phiếu

F186 - cổ phiếu ppc | phân tích và định giá cổ phiếu ppc | thị trường chứng khoán

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cà Phê Đồng Nai Hôm Nay
  • Gia Cp Ngan Hang Dong A
  • Gia Cp Ptb
  • Giá Chứng Khoán Tv2
  • Bang Xep Hang Bong Da Chi Le
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Lý Yamaha Gia Lai
  • Đại Lý Yamaha Cộng Hòa
  • Đại Lý Honda Hồng Nhung
  • Đại Lý Honda Giảng Võ
  • Lãi Suất Tiết Kiệm 3 Tháng Agribank
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Evn
  • Gia Co Phieu Cong Ty Vissan
  • Giá Cổ Phiếu Được Tính Như Thế Nào
  • Giá 1 Cổ Phiếu Của Apple
  • Gia Co Phieu Otc Ngan Hang An Binh
  • Lich Su Gia Co Phieu Pvx
  • Gia Co Phieu Cao Su Ba Ria
  • Gia Co Phieu Qbs
  • Giá Cổ Phiếu Tôn Đông Á
  • Giá Cổ Phiếu An Phát
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cổ Phiếu Oppo trên website Samthienha.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×