Thông tin giá vàng 24k đồng nai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k đồng nai mới nhất ngày 31/05/2020 trên website Samthienha.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K, vàng nữ trang… mới nhất ngày 30/5

Tính đến 10h43 sáng nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,52 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,52 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 80.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 100.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 90.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,56 - 48,76 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 40.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 30/05/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,520 48,900
Nhẫn 9999 1c->5c 47,800 48,450
Vàng nữ trang 9999 47,350 48,150
Vàng nữ trang 24K 46,273 47,673
Vàng nữ trang 18K 34,366 36,266
Vàng nữ trang 14K 26,324 28,224
Vàng nữ trang 10K 18,331 20,231
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,520 48,920
SJC Đà Nẵng 48,520 48,920
SJC Nha Trang 48,510 48,920
SJC Cà Mau 48,520 48,920
SJC Bình Phước 48,500 48,920
SJC Huế 48,490 48,930
SJC Biên Hòa 48,520 48,900
SJC Miền Tây 48,520 48,900
SJC Quãng Ngãi 48,520 48,900
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,540 48,950
DOJI HCM 48,560 48,790
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,550 48,800
PNJ HCM 48,500 48,820
PNJ Hà Nội 48,500 48,820
Phú Qúy SJC 48,550 48,800
Mi Hồng 48,650 48,800
Bảo Tín Minh Châu 48,560 48,760
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,550 48,750
ACB 48,500 48,900
Sacombank 48,250 48,850
SCB 48,450 48,950
MARITIME BANK 48,010 49,150
TPBANK GOLD 36,950 37,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Giá vàng hôm nay ngày 31/5: Trong tháng 5, giá vàng tăng gần 700.000 đồng/lượng
Giá vàng hôm nay ngày 30/5: Giá vàng có nơi tăng 100.000 đồng/lượng
Giá vàng tuần từ 1-5/6: Đà tăng tiếp diễn vì căng thẳng Mỹ- Trung? | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Tỷ giá ngoại tệ 31.5: USD giữ nguyên giá, chuẩn bị bứt phá tuần mới
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, xăng dầu và cua tăng mạnh, trong khi rau xanh rớt giá thê thảm
Giá heo hơi hôm nay 31/5/2020: Cuối tuần đứng giá
Tin kinh tế 6AM: Doanh nghiệp 'thấm đòn', công nhân lao đao; Thị trường xăng dầu biến động
Hàng hóa TG tháng 5/2020: Giá dầu tăng mạnh
Giá vàng hôm nay 30/5/2020: Trong nước cao hơn thế giới, sức mua chậm
Gói cho vay 16.000 tỉ đồng lãi suất: Vẫn chưa có khoản vay nào được giải ngân
Giá thịt heo hôm nay 31/5: Không xuất hiện thay đổi
DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH TUẦN TỪ 25- 30/5: Dự thảo sửa Thông tư 01/2020/NHNN- bước lùi về thời gian hỗ trợ | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Quốc gia nào có nhiều tỷ phú đô la nhất thế giới năm 2020?
Giá cà phê hôm nay 31/5: Cuối tuần giá cà phê đi ngang
Thành phố Hồ Chí Minh: Chỉ số giá tiêu dùng tháng 5 giảm 0,33%
Hội Nội: Chỉ số giá tiêu dùng tăng 1,73% so với cùng kì năm 2019
Tin tức 24h: Hé lộ danh tính nữ đại gia Việt chi 15 tỷ xây lâu đài đẹp nhất SG
Công an xã trả lại 38 triệu và vàng cho người đánh rơi
Người phụ nữ khiến sen nhả ra "ngọc" dệt thành khăn giá 10 triệu đồng/chiếc
Giá dầu giảm khiến nhiều ngân hàng Pháp "liểng xiểng"
“Vàng đen” ùn ứ số lượng “khủng”, Bình Định xin ý kiến Thủ tướng
Giảm hàng loạt thuế phí xe hơi: Dân Việt sắp được mua xe giá rẻ

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.52048.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.80048.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.80048.550
Vàng nữ trang 99,99%47.35048.150
Vàng nữ trang 99%46.27347.673
Vàng nữ trang 75%34.36636.266
Vàng nữ trang 58,3%26.32428.224
Vàng nữ trang 41,7%18.33120.231
Hà NộiVàng SJC48.52048.920
Đà NẵngVàng SJC48.52048.920
Nha TrangVàng SJC48.51048.920
Cà MauVàng SJC48.52048.920
Bình DươngVàng SJC48.50048.920
HuếVàng SJC48.49048.930
Bình PhướcVàng SJC48.50048.920
Miền TâyVàng SJC48.52048.900
Biên HòaVàng SJC48.52048.900
Quãng NgãiVàng SJC48.52048.900
Long XuyênVàng SJC48.54048.950
Bạc LiêuVàng SJC48.52048.920
Quy NhơnVàng SJC48.50048.920
Hậu GiangVàng SJC48.50048.920
Phan RangVàng SJC48.50048.920
Hạ LongVàng SJC48.50048.920
Quảng NamVàng SJC48.50048.920

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48554880
AVPL / SJC HN buôn48554880
Kim Tý48554880
Kim Thần Tài48554880
Lộc Phát Tài48554880
Kim Ngân Tài48554880
Hưng Thịnh Vượng47804855
Nguyên liệu 99.9947804795
Nguyên liệu 99.947754790
Nữ trang 99.9947404835
Nữ trang 99.947304825
Nữ trang 9946604790
Nữ trang 18k34963646
Nữ trang 16k32403440
Nữ trang 14k26402840
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48504885
AVPL / SJC ĐN Buôn48524883
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947754795
Nguyên liệu 99947704790
Lộc Phát Tài48504885
Kim Thần Tài48504885
Nhẫn H.T.V47804855
Nữ trang 99.9947404835
Nữ trang 99.947304825
Nữ trang 9946604790
Nữ trang 18k34963646
Nữ trang 6832403440
Nữ trang 14k26402840
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48554880
AVPL / SJC buôn48564879
Kim Tuất48554880
Kim Thần Tài48554880
Lộc Phát Tài48554880
Nhẫn H.T.V47804855
Nguyên liệu 999947784793
Nguyên liệu 99947734788
Nữ trang 99.9947384833
Nữ trang 99.947284823
Nữ trang 9946584788
Nữ Trang 18k35103640
Nữ Trang 14k27042834
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.920 30/05/2020 11:48:29
PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Hà Nội PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Đà Nẵng PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Cần Thơ PNJ 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
SJC 48.500 48.820 30/05/2020 11:48:29
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.720 48.420 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 24K 47.300 48.100 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 18K 34.830 36.230 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 14K 26.890 28.290 30/05/2020 11:48:29
Nữ trang 10K 18.760 20.160 30/05/2020 11:48:29

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,855,000 4,880,000 4,856,000 4,879,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,835,000 4,880,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,770,000 4,840,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,750,000 4,830,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,750,000 4,830,000 --- ---
999 Vàng 999 4,740,000 4,820,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,705,000 4,785,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,730,000 4,830,000
V999 Vàng thị trường 999 4,720,000 4,820,000
V99 Vàng thị trường 99 4,685,000 4,785,000
Cập Nhật Lúc: 10:24:17 - 31/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,800 48,300
Nữ trang 99.99% 46,800 48,300
Nữ trang 99% 46,500 48,000
Nữ trang 75% 35,030 36,530
Nữ trang 68% 31,640 33,140
Nữ trang 58.3% 26,960 28,460
Nữ trang 41.7% 18,940 20,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,725,000 4,815,000
Vàng trang sức 999 4,715,000 4,805,000
Vàng NL 9999 4,760,000 4,810,000
Vàng miếng SJC 4,850,000 4,880,000
Vàng miếng AAA 4,765,000 4,815,000
Nhẫn tròn AJC, thần tài 4,765,000 4,815,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48624880
99,9%47854810
98,5%47054785
98,0%46854765
95,0%45250
75,0%31603370
68,0%28703050
61,0%27702950

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,730,0004,800,000
Vàng nữ trang 9904,680,0004,780,000
Vàng HBS, NHJ4,730,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,830,0004,890,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,890,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,194,0003,645,000
Vàng 17k3,194,0003,645,000
Vàng đỏ 5852,765,0003,069,000
Vàng trắng 416.P2,765,0003,069,000
Vàng trắng 585.P3,194,0003,645,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.750.000 ₫ 4.800.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.760.000 ₫ 4.810.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.300.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,790
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4742 4828
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4840 4877
Thế giới
999.9
(24K)
4702 4787
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2168
75
(18K)
355 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2178
75
(18K)
355 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.590.000
4.650.000
9999 4.720.000
4.780.000
N.Tr 98% 4.620.000  4.720.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,750
9999
4,790
chỉ
3,100
NT18
3,250
chỉ
980
Italy
1,280
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4765 4795
980 4665 4695
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,790
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,710,000 4,810,000
Vàng 999 4,680,000 4,780,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 10:32:13 31/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng