Thông tin tỷ giá đài tệ và đồng việt nam mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đài tệ và đồng việt nam mới nhất ngày 19/07/2019 trên website Samthienha.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.205,9216.303,7416.580,97
CAD17.536,8417.696,1017.997,01
CHF23.282,4423.446,5723.845,25
DKK-3.451,893.560,08
EUR25.950,4226.028,5126.810,19
GBP28.824,5929.027,7829.286,13
HKD2.931,652.952,322.996,52
INR-336,73349,94
JPY212,98215,13222,86
KRW18,0919,0420,64
KWD-76.136,7279.124,02
MYR-5.622,465.695,24
NOK-2.678,942.762,91
RUB-368,91411,08
SAR-6.180,986.423,50
SEK-2.464,232.526,26
SGD16.919,2317.038,5017.224,56
THB740,39740,39771,28
USD23.185,0023.185,0023.305,00
Cập nhật lúc 13:37:10 19/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.147,0023.187,0023.297,0023.287,00
AUD16.215,0016.315,0016.626,0016.526,00
CAD17.629,0017.729,0018.034,0017.934,00
CHF23.423,0023.523,0023.880,0023.850,00
EUR25.974,0026.074,0026.428,0026.378,00
GBP28.901,0029.001,0029.312,0029.212,00
JPY213,39214,89217,95216,95
SGD16.919,0017.019,0017.325,0017.225,00
THB-731,00821,00816,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,63-5,82
HKD-2.888,00-3.099,00
NZD-15.545,00-15.954,00
SEK-2.363,00-2.613,00
CNY-3.311,00-3.481,00
KRW-19,13-20,73
NOK-2.648,00-2.802,00
TWD-722,00-818,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.428,00-5.904,00
DKK-3.404,00-3.675,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.170,0023.170,0023.290,00
EUR25.931,0025.996,0026.675,00
GBP28.799,0028.973,0029.290,00
HKD2.921,002.942,003.005,00
CHF23.348,0023.488,0023.819,00
JPY213,29214,58218,74
THB716,57723,81784,36
AUD16.231,0016.329,0016.528,00
CAD17.605,0017.711,0017.942,00
SGD16.907,0017.009,0017.230,00
SEK-2.462,002.525,00
LAK-2,452,91
DKK-3.460,003.548,00
NOK-2.685,002.753,00
CNY-3.334,003.420,00
RUB-335,00412,00
NZD15.527,0015.621,0015.887,00
KRW17,7919,6520,46
MYR5.308,06-5.785,13
TWD679,40-766,03
USD(1-2-5)22.952,00--
USD(10-20)23.124,00--

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD16.390,0016.390,0016.500,0016.490,00
CAD17.800,0017.800,0017.920,0017.910,00
CHF22.610,0023.540,0023.080,0023.750,00
EUR26.120,0026.120,0026.290,0026.280,00
GBP29.100,0029.100,0029.290,0029.280,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY211,10215,40216,90217,20
NZD-15.680,00-15.970,00
SGD16.940,0017.050,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.180,0023.200,0023.290,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.115,0023.200,0023.290,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.536,0023.200,0023.290,00
Bảng Anh28.918,0029.005,0029.318,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.959,002.991,00
Franc Thụy Sĩ23.462,0023.532,0023.786,00
Yên Nhật214,48215,12217,43
Ðô-la Úc16.304,0016.353,0016.530,00
Ðô-la Canada17.690,0017.743,0017.934,00
Ðô-la Singapore17.000,0017.051,0017.234,00
Đồng Euro25.954,0026.032,0026.312,00
Ðô-la New Zealand15.593,0015.671,0015.856,00
Bat Thái Lan733,00751,00765,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.341,003.421,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.200,0023.200,0023.300,0023.300,00
Bảng Anh (GBP)28.442,0028.773,0029.569,0029.569,00
Ðồng Euro (EUR)25.661,0025.828,0026.542,0026.542,00
Yên Nhật (JPY)210,67213,34218,80218,80
Ðô la Úc (AUD)16.029,0016.182,0016.697,0016.697,00
Ðô la Singapore (SGD)16.713,0016.907,0017.375,0017.375,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.903,002.937,003.018,003.018,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.399,0017.602,0018.089,0018.089,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.324,0023.324,0023.970,0023.970,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.552,0015.552,0015.982,0015.982,00
Bat Thái Lan(THB)732,00732,00782,00782,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.155,0023.165,0023.295,00
USD (USD 5 - 20)23.145,00--
USD (Dưới 5 USD)23.135,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.105,0023.210,0023.300,0023.300,00
USD(5-20)23.155,0023.210,0023.300,0023.300,00
USD(50-100)23.185,0023.210,0023.300,0023.300,00
EUR25.950,0026.030,0026.340,0026.340,00
GBP28.900,0029.020,0029.360,0029.350,00
JPY214,30214,90218,00217,90
CHF23.290,0023.430,0023.990,0023.850,00
CAD17.690,0017.760,0017.970,0017.970,00
AUD16.260,0016.310,0016.580,0016.580,00
SGD16.900,0016.920,0017.370,0017.250,00
NZD-15.670,00-15.930,00
KRW-19,60-21,70

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.260,00
EUR25.938,0025.938,0026.258,00
JPY208,07208,66217,51
AUD16.071,0016.161,0016.401,00
SGD16.889,0016.959,0017.179,00
GBP28.545,0028.665,0029.055,00
CAD17.583,0017.683,0017.888,00
HKD2.912,002.952,003.002,00
CHF23.299,0023.429,0023.729,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.347,003.412,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.665,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.765,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.165,0023.185,0023.305,00
JPYĐồng Yên Nhật212,85214,15220,15
AUDĐô Úc15.992,0016.239,0016.741,00
CADĐô Canada17.425,0017.642,0018.144,00
GBPBảng Anh28.604,0028.972,0029.475,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.217,0023.449,0023.952,00
SGDĐô Singapore16.822,0016.989,0017.390,00
EUREuro25.724,0025.985,0026.585,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.252,003.512,00
HKDĐô Hồng Kông-2.726,003.226,00
THBBạt Thái Lan726,00736,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.586,005.737,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.175,0023.185,0023.305,00
THBBaht/Satang719,84737,19767,90
SGDSingapore Dollar16.987,0017.039,0017.223,00
SEKKrona/Ore2.474,002.424,002.498,00
SARSaudi Rial6.264,006.182,006.426,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.621,0015.636,0016.039,00
NOKKrona/Ore2.682,002.644,002.728,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.568,005.544,005.616,00
KWDKuwaiti Dinar77.353,0077.203,0078.091,00
KRWWON18,6519,0420,65
JPYJapanese Yen210,89215,13222,87
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.729,002.963,003.063,00
GBPGreat British Pound28.827,0029.029,0029.285,00
EUREuro25.869,0026.029,0026.809,00
DKKKrona/Ore3.525,003.433,003.551,00
CNYChinese Yuan3.327,003.267,003.603,00
CHFFranc/Centimes23.377,0023.447,0024.151,00
CADCanadian Dollar17.544,0017.698,0017.996,00
AUDAustralian Dollar16.226,0016.304,0016.580,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.186,0016.316,0016.686,00
CAD-17.603,0017.719,0018.090,00
CHF-23.336,0023.487,0023.820,00
CNY--3.351,003.411,00
DKK--3.456,003.586,00
EUR-25.946,00 (€50, €100)
25.936,00 (< €50)
25.966,0026.741,00
GBP-28.771,0028.991,0029.411,00
HKD-2.934,002.951,003.051,00
JPY-213,61214,56220,11
KRW-18,0319,4320,83
LAK--2,462,91
NOK--2.681,002.761,00
NZD-15.555,0015.638,0015.925,00
SEK--2.470,002.520,00
SGD-16.910,0017.010,0017.315,00
THB-702,83747,17770,83
USD23.067,0023.176,00 ($50, $100)
23.166,00 (< $50)
23.196,0023.316,00

Video clip liên quan tỷ giá đài tệ và đồng việt nam

đài loan: 1000 đài tệ series 1999 và series 2004

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Giới thiệu về đồng tiền tân đài tệ của đài loan | ngô việt đức

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Mệnh giá tiền tệ đài loan.taiwan money | mtpl

(vtc14)_2.500 nhân dân tệ đổi lấy 1 kiếp người

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng hôm nay 17 tháng 7 năm 2019, tỷ giá ngoại tệ, giá cà phê hôm nay

Tiền tệ đài loan và những tờ tiền ít khi nhìn thấy - tớ là duy

Tin mới 19-7-2019 | tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

Phn | tỷ giá usd hôm nay 16/07/2019 | giá đô la có tiếp tục giảm ?

Giới thiệu về đồng tiền tại đài loan - tân đài tệ

Thống đốc nhnn: cách thức huy động nguồn ngoại tệ trong dân phải được tính toán hợp lý

Báonóiaz - trung quốc phá giá nhân dân tệ: tiền việt nam chịu “sức ép” lớn

đồng nhân dân tệ rớt giá: "mừng một đồng, lo một nén"

Việt nam cạn kiệt ngoại tệ: 100 triệu usd còn không có để trả nợ!

Tỷ giá ngoại tệ biến động như thế nào dịp cuối năm?

Huy động vàng và ngoại tệ 'nhàn rỗi' trong dân liệu có khả thi?

Cho phép lưu thông đồng nhân dân tệ và bi kịch cuối cùng!

Fbnc - trung quốc chính thức phát hành tờ 100 nhân dân tệ mới

Huy động vàng, ngoại tệ - làm sao móc được 500 tấn vàng và 60 tỉ $ trong dân?

Tại sao đồng tiền việt nam mất giá và yếu thứ hai thế giới

Rẻ mạt kiếp người “2000 nhân dân tệ” | vtc

Top 5 đồng tiền đắt giá nhất thế giới - bảng anh chưa là gì?

580 đại lý được phép thu đổi ngoại tệ | thdt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8: usd tăng dữ dội, euro quay đầu giảm sâu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Vn phủ nhận thao túng tiền tệ (voa)

'đồng tiền việt nam đang gặp vấn đề'

đồng nhân dân tệ gặp khó trong 2019 | vtv24

Biển điện tử tỷ giá ngoại tệ ngân hàng agribank - 0902.245.745

Trung cộng phá giá đồng nhân dân tệ, kinh tế vn bị ảnh hưởng

Phó chủ nhiệm ủy ban kinh tế quốc hội: chúng ta sẽ đảm bảo được giá trị của vnd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9: usd đầu tuần khở sắc, bảng anh giảm sâu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 5/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Truyền hình voa 27/6/19: trump đả kích việt nam là ‘kẻ lạm dụng’ thương mại

Giá trị đồng tiền hàn việt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8: usd tăng vụt, bảng anh tụt dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7, usd nguy cơ tiếp tục giảm mạnh

Toyota wigo - chiếc xe đắt và tệ nhất năm 2018 của toyota việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 2/05/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tin nóng 24g: mua bán ngoại tệ tùy tiện, coi chừng gặp rắc rối khó gỡ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

Việt nam dập tắt tin đồn đổi tiền

Vietlive tv ngày 31 05 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: usd vẫn tăng mạnh, euro giảm nhẹ

Sbtn morning | 11/06/2019 | việt nam "đánh thuê" cho mỹ hay "mượn gió bẻ măng" củng cố nền kinh tế?

  • Tỷ giá đài tệ và đô la mỹ
  • Tỷ giá bảng anh đô mỹ
  • Tỷ giá đài tệ tại việt nam
  • Tỷ giá giữa vnd và đài tệ
  • Ty gia giua dong dola va bang anh
  • Tỷ giá đài tệ sang vàng
  • Tỷ giá của đài tệ
  • Tỷ giá mua bảng anh
  • Tỷ giá đài tệ sacombank
  • Tỷ giá đài tệ mua vào
  • Tỷ giá bảng anh shinhan
  • Tỷ giá đài tệ agribank
  • Tỷ giá đài tệ techcombank
  • Tỷ giá bảng anh các ngân hàng hôm nay
  • Tỷ giá đài tệ eximbank
  • Tỷ giá đài tệ chợ đen hôm nay
  • Tỷ giá bảng anh vib
  • Tỷ giá đài tệ hsbc
  • Tỷ giá đài tệ sang việt nam đồng
  • Tỷ giá bảng anh sang vnd