Thông tin xem giá vàng bạch kim mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về xem giá vàng bạch kim mới nhất ngày 25/05/2020 trên website Samthienha.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 08:00:15 25/05/2020

Giá vàng hôm nay 25/5: Đồng USD gây áp lực đẩy vàng đi xuống

Khảo sát lúc 6h55 ngày 25/5, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,45 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,45 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,47 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,78 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 25/5 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.730,63 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.741,3 USD/Ounce, giảm 3,0 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 230 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 48,29 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 610 ngàn đồng/lượng.

Giá vàng ngày 25/5 giảm nhẹ trong bối cảnh giới đầu tư tỏ ra hoài nghi về mức độ “quyết liệt” trong quan hệ Mỹ - Trung. Thượng viện Mỹ hôm 20/5 cũng đã phê chuẩn một đạo luật ngăn các công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn chứng khoán Mỹ.

Ngoài ra, giá vàng hôm nay cũng đang chịu sức ép giảm giá bởi đồng USD treo cao. Đồng bạc xanh tăng giá trong bối cảnh FED đưa cam kết sẽ đồng hành với các nỗ lực phục hồi tăng trưởng kinh tế Mỹ. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 99,800 điểm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 08:00:15 25/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,450 48,900
Nhẫn 9999 1c->5c 47,500 48,250
Vàng nữ trang 9999 47,150 47,950
Vàng nữ trang 24K 45,975 47,475
Vàng nữ trang 18K 34,216 36,116
Vàng nữ trang 14K 26,208 28,108
Vàng nữ trang 10K 18,247 20,147
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,450 48,920
SJC Đà Nẵng 48,450 48,920
SJC Nha Trang 48,440 48,920
SJC Cà Mau 48,450 48,920
SJC Bình Phước 48,430 48,920
SJC Huế 48,420 48,930
SJC Biên Hòa 48,450 48,900
SJC Miền Tây 48,450 48,900
SJC Quãng Ngãi 48,450 48,900
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,470 48,950
DOJI HCM 48,560 48,840
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,500 48,800
PNJ HCM 48,500 48,900
PNJ Hà Nội 48,500 48,900
Phú Qúy SJC 48,470 48,800
Mi Hồng 48,600 48,900
Bảo Tín Minh Châu 48,520 48,790
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,500 48,750
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,300 48,950
SCB 48,450 48,850
MARITIME BANK 48,100 49,400
TPBANK GOLD 36,950 37,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 08:00:15 25/05/2020

Giá vàng hôm nay 25/5: Áp lực ép giảm giá trong tuần mới
Dự báo giá vàng tuần tới: Phố Wall và phố Main cùng có cái nhìn lạc quan về thị trường vàng
Vàng có bị “đốt nóng” ?
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 25 - 29/5
Tỷ giá ngoại tệ 25.5: USD nín thở chờ đợi tín hiệu tích cực tuần mới
Chiêm ngưỡng lâu đài mạ vàng gây choáng của đại gia Ninh Bình
Hải Phòng “bán rẻ” đất vàng: Có móc ngoặc chỉ định thầu, trục lợi ?
Pierre Andurand- “người tiên tri” về sự sụp đổ của giá dầu
Đất 'vàng' sân golf Phan Thiết được tính giá bèo ra sao?
DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH TUẦN TỪ 18- 23/5: Cơ hội thúc đẩy ngân hàng số và thanh toán điện tử | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
Giá thịt heo hôm nay 24/5: Đi ngang khi giá heo hơi lập đỉnh
Tin kinh tế 6AM: Ôtô tăng giá dù chưa chốt ngày giảm 50% lệ phí trước bạ; Vàng đi lên do căng thắng Mỹ-Trung
Cuộc sống hiện tại của dàn diễn viên nữ 'Nhật ký Vàng Anh'
Quả bóng vàng Việt Nam 2019: Không thể không là Hùng Dũng
HLV Solskjaer mơ 3 'bom tấn' trị giá 230 triệu bảng
Chủ dự án vườn Vạn Tuế xây chui bị 'sờ gáy', đất vàng sân golf chuyển KĐT tính giá bèo?
Cận cảnh quá trình thu hoạch saffron - thứ gia vị đắt nhất thế giới được mệnh danh “vàng đỏ“ có giá hàng tỷ đồng/kg, từng được Nữ hoàng Ai Cập dùng để dưỡng nhan
Quảng Ninh phải là một động lực đóng góp cho sự hưng thịnh quốc gia
Ồ ạt trồng mít Thái siêu sớm: Cẩn trọng bài học cam sành
Rẻ chưa từng có, du lịch Sapa lấy lại sức hút
Bất động sản công nghiệp có nhiều cửa sáng thu hút nhà đầu tư

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.45048.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.50048.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.50048.350
Vàng nữ trang 99,99%47.15047.950
Vàng nữ trang 99%45.97547.475
Vàng nữ trang 75%34.21636.116
Vàng nữ trang 58,3%26.20828.108
Vàng nữ trang 41,7%18.24720.147
Hà NộiVàng SJC48.45048.920
Đà NẵngVàng SJC48.45048.920
Nha TrangVàng SJC48.44048.920
Cà MauVàng SJC48.45048.920
Bình DươngVàng SJC48.43048.920
HuếVàng SJC48.42048.930
Bình PhướcVàng SJC48.43048.920
Miền TâyVàng SJC48.45048.900
Biên HòaVàng SJC48.45048.900
Quãng NgãiVàng SJC48.45048.900
Long XuyênVàng SJC48.47048.950
Bạc LiêuVàng SJC48.45048.920
Quy NhơnVàng SJC48.43048.920
Hậu GiangVàng SJC48.43048.920
Phan RangVàng SJC48.43048.920
Hạ LongVàng SJC48.43048.920
Quảng NamVàng SJC48.43048.920

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48554880
AVPL / SJC HN buôn48554880
Kim Tý48554880
Kim Thần Tài48554880
Lộc Phát Tài48554880
Kim Ngân Tài48554880
Hưng Thịnh Vượng47704855
Nguyên liệu 99.9947704795
Nguyên liệu 99.947654790
Nữ trang 99.9947304835
Nữ trang 99.947204825
Nữ trang 9946504790
Nữ trang 18k34963646
Nữ trang 16k32503450
Nữ trang 14k26402840
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48454890
AVPL / SJC ĐN Buôn48474888
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947624787
Nguyên liệu 99947574782
Lộc Phát Tài48454890
Kim Thần Tài48454890
Nhẫn H.T.V47704855
Nữ trang 99.9947304835
Nữ trang 99.947204825
Nữ trang 9946504790
Nữ trang 18k34963646
Nữ trang 6832503450
Nữ trang 14k26402840
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48504885
AVPL / SJC buôn48514884
Kim Tuất48504885
Kim Thần Tài48504885
Lộc Phát Tài48504885
Nhẫn H.T.V47704855
Nguyên liệu 999947654785
Nguyên liệu 99947604780
Nữ trang 99.9947254825
Nữ trang 99.947154815
Nữ trang 9946454780
Nữ Trang 18k35043634
Nữ Trang 14k27002830
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.850 23/05/2020 08:28:52
PNJ 47.650 48.350 23/05/2020 08:28:52
SJC 48.500 48.900 23/05/2020 08:28:52
Hà Nội PNJ 47.650 48.350 23/05/2020 08:28:52
SJC 48.500 48.900 23/05/2020 08:28:52
Đà Nẵng PNJ 47.650 48.350 23/05/2020 08:28:52
SJC 48.500 48.900 23/05/2020 08:28:52
Cần Thơ PNJ 47.650 48.350 23/05/2020 08:28:52
SJC 48.500 48.900 23/05/2020 08:28:52
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.650 48.350 23/05/2020 08:28:52
Nữ trang 24K 47.250 48.050 23/05/2020 08:28:52
Nữ trang 18K 34.790 36.190 23/05/2020 08:28:52
Nữ trang 14K 26.860 28.260 23/05/2020 08:28:52
Nữ trang 10K 18.740 20.140 23/05/2020 08:28:52

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,847,000 4,880,000 4,845,000 4,880,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,827,000 4,880,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,750,000 4,830,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,730,000 4,830,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,730,000 4,830,000 --- ---
999 Vàng 999 4,720,000 4,820,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,685,000 4,785,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,710,000 4,843,000
V999 Vàng thị trường 999 4,700,000 4,820,000
V99 Vàng thị trường 99 4,655,000 4,770,000
Cập Nhật Lúc: 07:51:16 - 25/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4766 4826 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4766 4826 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4766 4826 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4715 4805 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4715 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4855 4878 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4665 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,550 48,250
Nữ trang 99.99% 46,750 48,250
Nữ trang 99% 46,450 47,950
Nữ trang 75% 34,990 36,490
Nữ trang 68% 31,610 33,110
Nữ trang 58.3% 26,930 28,430
Nữ trang 41.7% 18,920 20,420

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,720,000 4,820,000
Vàng trang sức 999 4,710,000 4,810,000
Vàng NL 9999 4,755,000 4,815,000
Vàng miếng SJC 4,850,000 4,885,000
Vàng miếng AAA 4,760,000 4,820,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,760,000 4,820,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48454885
99,9%47504790
98,5%46504750
98,0%46304730
95,0%45000
75,0%31403370
68,0%28503050
61,0%27502950

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,732,000 4,797,000
990 NỮ TRANG 990 4,667,000 4,767,000
HBS HBS 4,732,000
SJC SJC 4,845,000 4,890,000
SJCLe SJC LẼ 4,800,000 4,880,000
18K75% 18K75% 3,410,000 3,590,000
VT10K VT10K 3,410,000 3,590,000
VT14K VT14K 3,410,000 3,590,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,730,0004,796,000
Vàng nữ trang 9904,666,0004,766,000
Vàng HBS, NHJ4,730,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,835,0004,890,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,890,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,115,0003,610,000
Vàng 17k3,115,0003,610,000
Vàng đỏ 5852,700,0003,040,000
Vàng trắng 416.P2,700,0003,610,000
Vàng trắng 585.P3,115,0003,610,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.750.000 ₫ 4.788.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.760.000 ₫ 4.798.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.500.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4798
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4850 4880
Thế giới
999.9
(24K)
4748 4760
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2168
75
(18K)
356 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2178
75
(18K)
356 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,760
9999
4,790
chỉ
3,110
NT18
3,260
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:00:16 25/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36
2020-04-271728.131728.321706.171713.76 0.84
2020-04-241730.791736.121710.371728.03 0.14
2020-04-231713.481738.611707.531730.44 0.91

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng